1. Do you realize that you (stand)_____ on my toe right now?
2. I am sorry that I (have) ___ to leave the party so early last night.
3. Fortunately, the fire (put) ____ out before the firefighters came.
Công thức thì QKHT
(+) S + had + V3/ed
(-) S + had + not + V3/ed
(?) Had + S+ V3/ed?
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-------------------------------------------------
1. are standing
DHNB: right now (HTTD)
2. had
DHNB: last night (QKD)
3. had put
QKHT+ before + QKD
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
`1.` are standing
`+)` right now `->` HTTD
`+)` HTTD: S + tobe + V-ing + O
`2.` had
`+)` last night `->` QKĐ
`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O
`3.` had put
`+)` QKHT + before + QKĐ
`=>` QKHT: S + had + V-ed/P2 + O
`=>` QKĐ: S + V-ed/V2 + O
________________________
`@yt2704`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK