Làm và giải thích giúp mk ạ mk cảm ơn mk sẽ đánh giá 5* và câu trả lời hay nhất
`Q6. A`
`-` Can + V: có thể
`+` Có thể nói được `->` Chủ động
`->` Loại `B,C,D`
`Q7. D`
`-` Bị động modal verbs
`+` S + modal verbs(can/could/may/might/must/...) + be + V3/ed + (by O)
`-` Ở đây: Bài kiểm tra nên được hoàn thành bởi học sinh `->` có 'by'
`->` Chọn `D`
`Q8. C`
`-` Bị động modal verbs
`+` S + modal verbs(can/could/may/might/must/...) + be + V3/ed + (by O)
`-` ought to: phải
`+` đã có driven (V3/ed) `->` chỉ cần 'modal verbs + be'
`Q9. C`
`-` So sánh nhất (Tính từ dài)
`+` S + be + the most + adj + ...
`-` memorable (adj): đáng nhớ
`Q10. A`
`-` So sánh hơn (Tính từ dài)
`+` Khi có sự so sánh giữa hai vật
`+` S + be + more + adj + than + S + ...
`Q11. B`
`-` Có 'than' `->` Không thể là so sánh nhất
`->` Loại `C,D`
`-` Trans: Có ____ dịp để tặng quà trong xã hội hiện đại hơn trước kia.
`+` Chắc vì nền kinh tế khá giả hơn nên chắc là có nhiều (more) hơn aa ;-;
`Q12. D`
`-` recently `->` HTHT
`(?)` Have/has + S + V3/ed + .. ?
`Q13. C`
`-` already `->` HTHT
`(+)` S + have/has + V3/ed
`Q14. B`
`-` be used to + V-ing: quen với việc gì
`Q15. C`
`-` It's no good + V-ing: vô ích khi làm gì
`Q16. D`
`-` people of all races: mọi người thuộc mọi chủng tộc
`->` welcome (v): chào đón
`Q17. C`
`-` After carrying out economic renovations, Viet Nam achieved remarkable economic ______
`-` Ta có cụm: economic growth: sự tăng trưởng kinh tế
`@` Trans: Sau khi thực hiện đổi mới kinh tế, Việt Nam đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế vượt trội.
`Q18. C`
`-` enjoy + V-ing: thích làm gì
`-----------`
$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$
$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$
`6`.`A`
`->` S + can / can't + V-inf
`=>` Có thể / Không thể làm gì
`7`.`D`
`->` BĐ `-` Must :
`=>` S + must be + VpII ( by O )
`8`.`C`
`->` BĐ `-` Ought to :
`=>` S + ought to be + VpII ( by O )
`9`.`C`
`->` This is the + adj-est / most adj + S + have / has + ever + VpII
`=>` Đây là ... mà ai đó từng làm gì
`10`.`A`
`->` SSH ( `10 , 11` ) :
`=>` S1 + is / am / are / ... + adj-er / more adj + than + S2
`->` Đối với Tính từ dài , ta thêm " more " đứng trước Tính từ đó
`11`.`B`
`->` much `->` more ( SSH ) `->` the most ( SSN ) : nhiều
`12`.`D`
`->` Thì HTHT ( NV ) : Have / Has + S + VpII ?
`=>` Have `+` You , They
`->` `DHNB` : recently
`13`.`C`
`->` Thì HTHT : S + have / has + VpII
`=>` He , She , It `+` has
`->` `DHNB` : already
`14`.`D`
`->` be used + to do sth
`=>` Được sử dụng với mục đích gì
`15`.`C`
`->` It's no good + V-ing
`=>` Vô ích
`16`.`D`
`->` Thì HTĐ : S + Vs / es
`=>` He , She , It `+` Vs / es
`->` welcome ( v ) : chào đón
`17`.`C`
`->` growth ( n ) : sự phát triển
`18`.`C`
`->` Enjoy + V-ing
`=>` Hứng thú làm gì
`\text{# TF}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK