Ai giúp mình với ạ cảm ơn
1. has
2. is having
3. weighs
4. is weighing - needs
5. am doing - consists
6. am thinking - thinks
7. is looking - looks
8. is currently appearing
9. appears
10. see
11. doesn't see
12. am imaging
13. image
14. Dont you forget
15. forget
16. costs
17. costs
18. am smelling - smells
``
- Hiện tại đơn: diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng.
DHNB: every day/night/Monday/. . . , always, usually,. . .
(+) S + V/Vs/es
(-) S + don't/doesn't + V
(?) Do/Does + S + V
• tobe:
(+) S + is/am/are
(-) S + isn't/am not/aren't
(?) Is/Am/Are + S
- Hiện tại tiếp diễn: diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra) hoặc những việc đã có sẵn trong kể hoạch, chắc chắn sẽ xảy ra (tương lai gần)
- DHNB: now, at the moment, Look!, Listen!, right now,. . .
- (+) S + is/am/are + V-ing
- (-) S + is/am/are + not + V-ing
- (?) Is/Am/Are + S + V-ing
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK