Giúp mình mấy bài này với
23. decorate
let + O + V1
24. to watch
be allowed + to V: được cho phép làm gì
25. lending
can't help + Ving: không thể không làm gì
26. in complaining
There is no point in + Ving: không có lý do nào
27. should go
S + suggest + S + (should) + V1: đề nghị
28. asking
It's worthless + Ving
29. typing
It's no use + Ving: vô lý khi làm gì
30. has stopped
DHNB: for years (HTHT)
S + has/have + v3/ed
31. was sent
DHNB: ago (QKD)
S + was/were + V3/ed (bị động)
32. drinking
enjoy + Ving: thích
33. grow
had + sb + V1
34. to clean
S + asked + O + to V: yêu cầu
35. will be held
S + will be + V3/ed (bị động - TLĐ)
36. have finished
DHNB: since 1998 (HTHT)
S + has/have + v3/ed
37. have waited
DHNB: for 20 minutes (HTHT)
S + has/have + v3/ed
38. has lived
DHNB: for six years (HTHT)
S + has/have + v3/ed
39. have saved
DHNB: so far (HTHT)
S + has/have + v3/ed
40. arrived
DHNB: yesterday evening (QKD)
S + V2/ed
41. has made
DHNB: since May (HTHT)
S + has/have + v3/ed
42. saw
The last time + S +V2/ed + was + time
43. were reading
DHNB: at 8 o'clock this morning (QKTD)
S + was/were + Ving
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK