Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 VERB FORM She Rag ved here since she left Ha...

VERB FORM She Rag ved here since she left Ha noi in 1983.(live) Lan to Kuala Lumper.(invite) .(chat) more floods if we don't stop the deforestation.(have)

Câu hỏi :

giúp mình vớii ạ

image

VERB FORM She Rag ved here since she left Ha noi in 1983.(live) Lan to Kuala Lumper.(invite) .(chat) more floods if we don't stop the deforestation.(have)

Lời giải 1 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì QKTD 

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

--------------------------------------------------

1. has lived

DHNB: since (HTHT)

2. to invite

want + to V : muốn 

3. chatting

sau giới từ + Ving 

4. will have

If 1: If + HTĐ, TLĐ

5. is 

6. use

7. misses

8. will die

9. to dissolve

S + be+ ADJ + to V

10. be reused 

can + be+ V3/ed (bị động)

11. see

be looking forward to + Ving: mong chờ điều gì

12. should visit

S + suggest +(that)+ S + (should) + V1 : đề nghị

13. going

S + suggested + Ving : đề nghị 

14. preventing

take part in + Ving: tham gia 

15. be collected

S + am/is/are + going to be + V3/ed (bị động - thì TLG)

16. will save

17. were you doing

DHNB: at this time yesterday (QKTD)

18. laugh

made + O + ADJ

19. are pumped

S + am/is/are + V3/ed (bị động - thì HTĐ)

20. check 

have +sb + V1 :bị động nhờ vả

21. should do 

22. going

23. to lock 

remember + to V: nhớ làm gì 

24. are

25. littering

go on + Ving: tiếp tục 

26. have been installed 

DHNB: for two days (HTHT)

S + has/have + been + V3/ed (bị động - HTHT)

27. loving

without + Ving: không có gì ..

28. to see

S + be+ ADJ + to V 

29. to wait

tell + O + to V: bảo ai làm gì

30. won't buy 

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK