Eating too many candies every day ____________ bad for young children.</span> A. is B. are C. was D. were 6.<"> Eating too many candies every day ____________ bad for young children.</span> A. is B. are C. was D. were 6.<" /> Eating too many candies every day ____________ bad for young children.</span> A. is B. are C. was D. were 6.<" />
5. Eating too many candies every day ____________ bad for young children.
A. is B. are C. was D. were
6. The guest bedroom is the ____________ room in the house because it overlooks thegarden.
A. quiet B. quieter C. quietest D. more quiet
7. My aunt is a ____________ teacher.
A. history B. historic C. historical D. Historian
8. When small, I usually ____________ fishing with my brother.
A. go B. went C. going D. use to go
9. The children finally agreed ____________ the candies equally.
A. divide B. dividing C. divided D. to divide
10. You are ____________ only two pieces of luggage on the plane.
A. allowed B. made C. agreed D. received
11. The medicine is on sale everywhere. You can get it at ____________ chemist's.
A. each B. some C. certain D. any
12. I like watching TV ____________ to the cinema.
A. more than to go B. than going C. more than going D. rather than to go
13. The reason ____________ he left was that he felt lonely.
A. which B. what C. why D. how
14. I was late for school this morning because my alarm clock didn't ____________.
A. come on B. go off C. put away D. take u
5. A
- Sự thật -> HTD
- S + am / is / are + N / adv
6. C
- SS nhất: S + tobe + the + adj - est + N
7. A
- N + N: N đứng trước bổ nghĩa cho N đứng sau
8. B
- When: QKD
- S + V2 / ed
9. D
- Agree + to V: Đồng ý làm gì
10. A
- Be allowed + to V: Được phép làm gì
11. D
- Any + N: Bất kì cái gì
12. C
- Like + V - ing + more than + V - ing: Thích làm gì hơn làm gì
13. C
- The reason: Lý do ... -> Dùng mệnh đề quan hệ "why"
- Why + S + V
14. B
- Go off ( v ): Báo động, reo lên
`Answer :`
`5.` `A`
`->` Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý, một hiện tượng tự nhiên, hoặc một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng
`=>` Thì HTĐ
`-` Thì HTĐ vơi động từ tobe :
`->` S `+` am/ are/ is `+` N/Adj
`@` Lưu ý :
`->` I `+` am
`->` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+` is
`->` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+` are
`-` Eating too many candies every day `->` Số ít `->` dùng is
`6.` `C`
`-` Cấu trúc so sánh nhất với tính từ/trạng từ ngắn :
`->` S `+` V `+` the `+` Adj/Adv `+` -est
`7.` `A`
`->` a/an `+` N `+` N
`->` Đứng trước bổ nghĩa cho danh từ đứng sau
`->` history teacher: giáo viên lịch sử
`8.` `B`
`->` When `+` QKĐ, QKĐ
`->` Thì QKĐ : S `+` V-ed
`9.` `D`
`->` agree `+` to V: Đồng ý cái gì...
`10.` `A`
`->` Be allowed `+` to V: Được cho phép làm gì
`11.` `D`
`->` Any `+` N đếm được/không đếm được
`12.` `C`
`->` Like `+` V-ing `+` more than `+` V-ing
`13.` `C`
`->` Vì câu này nói về lý do anh ấy ra đi, ta phải dùng đại từ quan hệ này để nối hai mệnh đề lại với nhau.
`->` Why là trạng từ quan hệ chỉ lí do, đứng sau tiền ngữ “the reason”, dùng thay cho “for the reason”
`=>` Dùng why
`14.` `B`
`->` Vì câu này nói về lý do tôi đến trường muộn, ta phải dùng cụm động từ này để chỉ rằng đồng hồ báo thức của tôi không reo lên.
`->` go off `( v ):` reo lên, kêu lên, nổ.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK