1.He liked.....clother and hairstyles that keep up with the newly emerging trends .( FASHION)
2.His dream is to bring economic.......and peace to the country. (MODERN)
3..........., the country has been improving steadily these past ten years (ECONOMY)
1) fashionable
- like + N/V-ing
- adj + N
2) modernization
- adj + N
3) Economically
- Adv, S + V
1. fashionable
- adj + N
- fashionable : thời trang
2. modernization
- adj + N
- modernization (n): hiện đại hóa
- economic modernization : hiện đại hóa kinh tế
3. economically
- economically (adv): về mặt kinh tế
- HTHTTD: S + has/have + been + V_ing + O
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK