`1.` Phong's father has learnt how to use a computer for `5` months.
`->` S + began + V-ing + time + ago
`=` S + have/has + P2 + for + time
`2.` It is difficult for Phong to give up playing game and surfing the internet.
`->` It + tobe + adj + (for sb) + to V: thật...(cho ai)...để làm gì...
`3.` Telephones are used to communicate over long distance.
`->` Bị động thì HTĐ:
S + am/is/are + P2 + (by O)
`4.` The `19th` century saw many useful things.
`->` see sth: chứng kiến thứ gì
1 Phong's father has learnt how to use a computer for `5` month .
`-` began/started + V_ing : bắt đầu làm gì.
`=>` S + have/has + V3/Vpp + O + time .
2 It is difficult for Phong to give up playing game and surfing the internet .
`-` It + be + adj + for + O + to V + O : Nó như thế nào cho ai đó khi làm gì .
3 Telephones are used communicating over long distance .
`-` Bị động hiện tại đơn : S(bị động) + is/am/are + V3/Vpp + O.
4 The `19th` century saw the inventions of many useful things .
`-` see the invention of + N : thấy được sự ra đời , phát minh của thứ gì .
`-` Quá khứ đơn : S + V(quá khứ) + O .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK