`1.` am cutting
`+)` HTTD: S + tobe + V-ing + O
`+)` Dấu hiệu nhận biết: Ow!
`2.` Have you ever seen
`+)` HTHT: Has/Have + S + V-ed/P2 + O?
`3.` never understands
`+)` HTĐ với model V: S + model V + V-s/es + O
`4.` has been
`+)` HTHT: S + has/have + V-ed/P2 + O
`5.` was studying - came
`+)` Hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào `->` QKTD
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O
`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O
`6.` lost
`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O
`+)` Dấu hiệu nhận biết: Last night
`7.` have lost
`+)` HTHT: S + has/have + V-ed/P2 + O
`8.` cooks
`+)` HTĐ: S + V-s/es + O
`+)` Dấu hiệu nhận biết: every day
`9.` was washing - rang
`+)` Hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào `->` QKTD
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O
`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O
`10.` did she study
`+)` QKĐ: Did + S + V-inf + O?
`+)` Dấu hiệu nhận biết: last Monday
`11.` is helping
`+)` HTTD: S + tobe + V-ing + O
`+)` Dấu hiệu nhận biết: now
`12.` was eating - were drinking
`+)` hành động xảy ra song song ở một thời điểm trong quá khứ `->` QKTD
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O
`13.` goes - is going
`+)` HTĐ: S + V-s/es + O
`+)` HTTD: S + tobe + V-ing + O
`14.` leaves
`+)` HTĐ: S + V-s/es + O
`15.` was playing - enterred
`+)` Hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào `->` QKTD
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O
`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O
__________________________________
`@yt2704`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK