Trang chủ Tiếng Anh Lớp 10 chia dong tu trong ngoac 1) Ow! I  ________________________ (cut)...

chia dong tu trong ngoac 1) Ow! I  ________________________ (cut) my finger! 2)  ________________________ (you/see) 'The King's Speech'? 3) John  _____________

Câu hỏi :

chia dong tu trong ngoac 1) Ow! I  ________________________ (cut) my finger! 2)  ________________________ (you/see) 'The King's Speech'? 3) John  ______________________ (never/understand) the present perfect. 4) He _________________________  (be) here all morning. 5. I ________________________ (study) for my English test when my mother ___________ (come) home from work. 6) Last night I  ______________________ (lose) my keys - I had to call my flatmate to let me in. 7) I  ___________________________ (lose) my keys - can you help me look for them? 8. My mother _______________________ (cook) breakfast every day. 9.Emma ______________ (wash) the dishes when the telephone ________________ (ring). 10.What _________________________(she/study) last Monday? 11.She cant go out with her friends now because she __________________(help) her family to paint the house. 12.I ___________________ (ate) a sandwich while my parents ___________ (drink) coffee. 13.My brother often __________________(go) to school by bus, but today he ____________________(go) to school by bike. 14.The bus ______________________(leave) at 9am. 15.Peter _________________________ (play) a video game when his brother, Jack, ________________________-____ (enter) the room.

Lời giải 1 :

`1.` am cutting

`+)` HTTD: S + tobe + V-ing + O

`+)` Dấu hiệu nhận biết: Ow!

`2.` Have you ever seen

`+)` HTHT: Has/Have + S + V-ed/P2 + O?

`3.` never understands

`+)` HTĐ với model V: S + model V + V-s/es + O

`4.` has been

`+)` HTHT: S + has/have + V-ed/P2 + O

`5.` was studying - came

`+)` Hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào `->` QKTD

`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O

`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O

`6.` lost

`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O

`+)` Dấu hiệu nhận biết: Last night

`7.` have lost

`+)` HTHT: S + has/have + V-ed/P2 + O

`8.` cooks

`+)` HTĐ: S + V-s/es + O

`+)` Dấu hiệu nhận biết: every day

`9.` was washing - rang

`+)` Hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào `->` QKTD

`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O

`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O

`10.` did she study

`+)` QKĐ: Did + S + V-inf + O?

`+)` Dấu hiệu nhận biết: last Monday

`11.` is helping

`+)` HTTD: S + tobe + V-ing + O

`+)` Dấu hiệu nhận biết: now

`12.` was eating - were drinking

`+)` hành động xảy ra song song ở một thời điểm trong quá khứ `->` QKTD

`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O

`13.` goes - is going 

`+)` HTĐ: S + V-s/es + O

`+)` HTTD: S + tobe + V-ing + O

`14.` leaves

`+)` HTĐ: S + V-s/es + O

`15.` was playing - enterred

`+)` Hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào `->` QKTD

`+)` QKTD: S + was/were + V-ing + O

`+)` QKĐ: S + V-ed/V2 + O

__________________________________

`@yt2704`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 10

Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK