`A`
`1.` The washing machine was mended.
`-` Cấu trúc câu bị động với thì QKĐ:
`->` S `+` was/were (not) `+` PII `+` (by O)
`2.` He arrived while we were having lunch.
`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào. Hành động làm gián đoạn chia thì quá khứ đơn.
`3.` This is the first time they have seen that film.
`@` Cấu trúc:
`-` It/This/S `+` be `+` the first time (that) `+` S `+` have/has `+` Ved/C3
`->` Đây là lần đầu tiên làm gì ...
`=` S `+` have/has `+` never/not `+` Ved/C3 `+` before `+` ...
`->` Ai đó chưa từng làm điều gì ... trước đây ...
`4.` I haven't seen Rose for `3` years.
`@` Cấu trúc:
`-` The last time `+` S `+` Ved/C`2` `+` … `+` was `+` khoảng thời gian `+` ago
`->` Lần cuối cùng/lần gần nhất ai đó làm gì cách đây bao lâu ...
`=` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` for `+` khoảng thời gian
`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … trong khoảng …
`5.` Tom has learned the guitar for a month.
S `+` began/started `+` V-ing/to-V `+` in/at/when ... `/`ago `+` ...
`->` Ai đó bắt đầu làm việc gì ...
`=` S `+` have/has + Ved/C3 `/` have/has + been + V-ing `+` since/for
`->` Ai đó làm việc gì được bao lâu ...
`-` Cấu trúc Since (Kể từ khi): S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ)
`6.` Lunch was being prepared when I came there yesterday.
`-` Cấu trúc câu bị động với thì QKTD:
`->` S `+` was/were (not) `+` being `+` PII `+` (by O)
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả hành động xảy ra cắt ngang một hành động khác trong quá khứ.
1. The washing machine was mended by Mr. Dryden.
Bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/VPII + (by sb)
2. He arrived while we were having lunch.
S + Ved/VPII while + S + was/were + Ving: diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
3. This is the first time they have ever seen that film.
S + have/has never + Ved/VPII = This is the first time + S + have/has (ever) + Ved/VPII
4. I haven't seen Rose for three years.
5. Tom has learned the guitar for a month.
Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Ved/VPII
6. Lunch was being prepared when I came there yesterday.
Bị động quá khứ tiếp diễn: S + was/were + being Ved/VPII (by sb).
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK