`1,` was studying
`-` QKTD `+` when `+` QKĐ
`+` Diễn tả `1` hành động đang diễn ra thì `1` hành động khác xen vào.
`-` QKTD: S `+` were/was `+` V-ing
`-` QKĐ: S `+` V2/V-ed..
`2,` .. were they doing..?
`-` DHNB: at eleven p.m. last night (QKTD)
`-` QKTD: S `+` were/was `+` V-ing
`3,` met
`-` and: và (chỉ 2 vế có loại từ tương đương nhau)
`+` Sau and là QKĐ, vậy trước and cũng vậy.
`-` QKĐ: S `+` V2/V-ed..
`4,` taught
`-` QKĐ `+` when `+` QKĐ
`+` Diễn tả `2` hành động xảy ra gần nhau, hoặc `1` hành động vừa dứt thì hành động khác xảy ra.
`-` QKĐ: S `+` V2/V-ed..
`5,` didn't go
`-` DHNB: last week (QKĐ)
`-` QKĐ: S `+` didn't `+` V0..
`6,` was working
`-` DHNB: at that time (QKTD)
`-` QKTD: S `+` were/was `+` V-ing
`7,` gave
`-` and: và (chỉ 2 vế có loại từ tương đương nhau)
`+` Sau and là QKĐ, vậy trước and cũng vậy.
`-` QKĐ: S `+` V2/V-ed..
`8,` were playing
`-` QKTD `+` when `+` QKĐ
`+` Diễn tả `1` hành động đang diễn ra thì `1` hành động khác xen vào.
`-` QKTD: S `+` were/was `+` V-ing
`-` QKĐ: S `+` V2/V-ed..
`9,` bought
`-` DHNB: in 2009 (QKĐ)
`-` QKĐ: S `+` V2/V-ed..
`10,` was doing
`-` While `+` QKTD, QKTD
`-` Diễn tả `2` hành động xảy ra đồng thời, song song trong quá khứ.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK