Trang chủ Tiếng Anh Lớp 10 ___________ have their tickets. (All the passengers) ___________ dropped on...

___________ have their tickets. (All the passengers) ___________ dropped on his head. (An apple) ___________ clean their room. (Jenny and Marta)

Câu hỏi :

___________ have their tickets. (All the passengers)

___________ dropped on his head. (An apple)

___________ clean their room. (Jenny and Marta)

___________ was cooking our supper. (Mom)

___________ is talking to Peter. (James)

___________ can dance quite well. (Jean)

___________ roars. (A tiger)

___________ wore masks on Halloween (Rasheeda and Candy)

___________ is broken. (The lawnmower)

___________ came to Spain. (the tourists)

___________ is very old. (My car

Lời giải 1 :

1. They

2. It

3. They

4. She

5. He

6. He

7. It

8. They

9. It

10. They

11. It

- giải thích:

1. Nhiều người (không bao gồm người nói): they

2. Nhiều người (bao nhiêu người nói): we

3. Người nói: I

4. Con gái số ít: she

5. Con trai số ít: he

6. Vật số ít: it

Lời giải 2 :

S             Tính từ sở hữu      Đại từ tân ngữ       Đại từ sở hữu

I                       My                          me                        Mine

You                 Your                        you                       Yours

We                  Our                          us                         Ours

They               Their                       them                    Theirs

He                    His                         him                        His

She                  Her                         her                        Hers

It                       Its                           it                            Its

------------------------------------------------------------

We: thay thế cho 2 người trở lên (trong đó có tôi)

They: thay thế cho 2 người / vật trở lên 

He: thay thế cho nam (1 người)

She: thay thế cho nữ (1 người)

It: thay thế cho vật (1)

You: thay thế cho người (2 người trở lên trong đó có bạn)

Đại từ nhân xưng (S) đứng đầu câu

------------------------------------------------------------

1. They

2. It

3. They

4. She 

5. He

6. He

7. It

8. They 

9. It

10. They

11. It

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 10

Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK