Trang chủ Tiếng Anh Lớp 10 1. Where is father ? He ( listen) to the...

1. Where is father ? He ( listen) to the CD. He 2. Don't forget to take your umbrella with you to London. You know it always ( rain) in London. 3. Jean ( wor

Câu hỏi :

1. Where is father ? He ( listen) to the CD. He 2. Don't forget to take your umbrella with you to London. You know it always ( rain) in London. 3. Jean ( work) hard all days but she ( not work) at the moment. 4.Look ! the boy ( run) _ after the bus. He ( want) to catch it. 5.He ( speak) English so well because he ( come) from England. 6.He ( not understand ) _ What you ( talk) about because he is a foreigner. 7. She usually ( get) up early but today she ( get up) late. 8.Look ! It ( snow) _ right now. It often ( snow) in country. 9. Where are the children ? They ( play) in the garden. 10. you ( enjoy) _ the party ? Yes, I ( have) _ a good time. mọi người làm và giải thích giúp cho em với ạ.Em cảm ơn mn nhiều

Lời giải 1 :

`1.` is listening

`-` Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói - HTTD

`2.` rains

`-` DHNB: always - HTĐ

`3.` works - isn't working

`-` Một hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại - HTĐ

`-` DHNB: at the moment - HTTD

`4.` is running - wants

`-` DHNB: Look! - HTTD

`-` "want" là động từ chỉ nhận thức, trạng thái cảm xúc nên không sử dụng dạng tiếp diễn - HTĐ

`5.` speaks - comes

`-` Một chân lý, sự thật đúng - HTĐ

`6.` doesn't understand - are talking

`-` S + V + WH-words + Clause

`-` "understand" là động từ chỉ nhận thức, trạng thái cảm xúc nên không sử dụng dạng tiếp diễn - HTĐ

`-` Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói - HTTD

`7.` gets - got up

`-` DHNB: usually - HTĐ

`-` Một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ - QKĐ

`8.` is snowing - snows

`-` DHNB: Look!, right now - HTTD

`-` DHNB: often - HTĐ

`9.` are playing

`-` Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói - HTTD

`10.` Did you enjoy - had

`-` Một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ - QKĐ

`->` Thì HTĐ:

`(+)` S + V(s/es)

`(-)` S + don't/doesn't + V(bare)

`(?)` Do/Does + S + V(bare)?

`->` Thì HTTD:

`(+)` S + is/am/are + V-ing

`(-)` S + is/am/are + not + V-ing

`(?)` Is/Am/Are + S + V-ing?

`->` Thì HTĐ:

`(+)` S + V2/ed

`(-)` S + didn't + V(bare)

`(?)` Did + S + V(bare)?

Lời giải 2 :

`color{red}{#lgdr}`

`1` is listening .

`2` rains

`3` works `-` is working .

`4` is running `-` wants .

`5` speaks `-` comes .

`6` does not understand `-` are you talking .

`7` gets `-` got up .

`8` is snowing `-` snows .

`9` are playing .

`10` Did you enjoy `-` had .

`-` Hành động thường diễn ra ở hiện tại .

`=>` Hiện tại đơn .

`( + )` S + is/am/are + O `/` S + V(s,es) + O .

`( - )` S + is/am/are + not + O `/` S + do/does + not + V-inf + O .

`( ? )` Is/am/are + S + O `?` `/` Do/does + S + V-inf + O `?`

`-` Hành động đang diễn ra .

`=>` Hiện tại tiếp diễn .

`( + )` S + is/am/are + V-ing + O .

`( - )` S + is/am/are + not + V-ing + O .

`( ? )` Is/am/are + S + V-ing + O `?` 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 10

Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK