`1`. Could you walk when you were one?
`-` Could + S + V?: Ai đó có thể làm gì không? (trong quá khứ)
`-` QKĐ `-` tobe: S + was/were
`2`. Did he stay in Hanoi last year?
`-` QKĐ, dh: last year
`->` Did + S + V?
`-` in + tỉnh/thành phố
`3`. My best friend is sitting next to me.
`-` HTTD: S + am/is/are + Ving
`-` adj + N
`-` next to sb/sth: bên cạnh
`4`. Are you going out tonight?
`-` HTTD, dh: tonight
`->` Am/Is/Are + S + Ving?
`-` go out: ra ngoài
`5`. Our children never come with us.
`-` Tính từ sở hữu + N
`-` HTĐ `-` V thường: S + trạng từ chỉ tần suất + V (với số nhiều)
`-` do sth with sb: làm gì với ai
`color{red}{#lhmt}`
`1.` Could you walk when you were one `?`
`->` Could `+` S `+` inf `?`
`2.` Did he stay in Hanoi last year `?`
`->` Did `+` S `+` $V_{bare}$ `+` O `?`
`3.` My bestfriend is sitting next to me.
`->` S `+` `be` `+` V-ing `+` O
`4.` Are you going out tonight `?`
`->` `Be` `+` S `+` V-ing `+` O `?`
`5.` Our children never come with us.
Thì HTĐ: S `+` $V_{s/es}$
DHNB:
`-` Trạng từ chỉ tần suất.
`-` Số lần: Once, twice, `3` times, ...
`-` Các từ chỉ sự lặp đi lặp lại: Every day, every week,...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK