Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 Mr Green university in 1986. 2. They 3. She said...

Mr Green university in 1986. 2. They 3. She said that she (teach) English in this school since he (just finish) their work. 4. When we came to the stadium,

Câu hỏi :

Giúp mình với mình đang càn gấp

image

Mr Green university in 1986. 2. They 3. She said that she (teach) English in this school since he (just finish) their work. 4. When we came to the stadium,

Lời giải 1 :

1. has taught - graduated
   HTHT + since + QKĐ
2. have just finished
   just = HTHT
3. has already seen
   already = HTHT
4. were playing
   When + QKĐ (hành động ngắn), QKTD (hành động dài, đang xảy ra khi hành động ngắn xem vào/diễn ra)
5. will come
   next week = TLĐ
6. see
   TLĐ/Mệnh lệnh/... + until + HTĐ
7. will start/ are going to start
   Đã có kế hoạch, chắn chắn sẽ xảy ra = TLG
   next Sunday = TLĐ
8. is sleeping
   Be quiet! = HTTD
9. sets
   Sự thật hiển nhiên, chân lí = HTĐ
10. is
   Sự thật hiển nhiên, chân lí = HTĐ
11. is cooking
   at present = HTTD
12. cooks
   always = HTĐ
13. have waited for
   for a long time = HTHT
14. was learning
   1 hành động đang xảy ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ)
15. works
   Thói quen, hành động lặp lại, lịch trình,... = HTĐ
16. has already begun
17. met
   3w ago = QKĐ
18. is watching
19. was learning
20. will visit/are going to visit
21. is burning
   Look! = HTTD
22. had gone
   QKĐ + after + QKHT
23. gave
24. had gone
   By the time + QKĐ, QKHT
25. has bought
26. were studying
   1 hành động đang xảy ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ)

``

Hiện tại đơn:

DHNB: every day/night/Monday/. . . , always, usually,. . .

(+) S + V/Vs/es

(-) S + don't/doesn't + V

(?) Do/Does + S + V

• tobe:

(+) S + is/am/are

(-) S + isn't/am not/aren't

(?) Is/Am/Are + S

Hiện tại tiếp diễn:

DHNB: now, at the moment, Look!, Listen!, right now,. . .

(+) S + is/am/are + V-ing

(-) S + is/am/are + not + V-ing

(?) Is/Am/Are + S + V-ing Quá khứ đơn:

- DHNB: in + mốc thời gian trong quá khứ, yesterday, last year, last month,...

  • (+) S + V2/ed
  • (-) S + didn't + V
  • (?) Did + S + V

Tương lai đơn:

  • DHNB: tommorow, next week, next month,...
  • (+) S + will + V
  • (-) S + will not/won't + V
  • (?) Will + S + V

Hiện tại hoàn thành:

  • DHNB: since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, ever, never, yet,...
  • (+) S + have/has + V3/ed
  • (-) S + haven't/hasn't + V3/ed
  • (?) Have/Has + S + V3/ed?

Quá khứ tiếp diễn:

  • (+) S + was/were + V-ing
  • (-) S + wasn't/weren't + V-ing
  • (?) Was/Were + S + V-ing?

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK