các bạn giúp mình với mình cần gấp
Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom
---------------------------------------------------
II)
1. have you studied
DHNB: for 5 years (HTHT)
2. have been waiting / hasn't come
DHNB: for two hours (HTHTTD/ HTHT) - yet (HTHT)
3. have lived
DHNB: since 1975 (HTHT)
4. has read / have / read
5. hasn't been / has lived
DHNB: since (HTHT)
6. has gone / has never been
DHNB: never (HTHT)
7. Have you been sleeping / have been ringing
DHNB: so far (HTHT / HTHTTD)
8. has been writing / hasn't finished
DHNB: for two years (HTHT/HTHTTD) , yet (HTHT)
9. has lost / has been looking
10. have seen
III)
1. think / is knocking
DHNMB: Listen! (HTTD)
2. have been writing
DHNB: up to the present (HTHTTD)
3. circles
DHNB: every 365 days (HTD)
4. are working
DHNB: at the moment (HTTD)
5. have you seen
IV.
1. practises
DHNB: every day (HTD)
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK