Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 1.This restaurant is _______ with those who like Vietnamese food....

1.This restaurant is _______ with those who like Vietnamese food. A. popular      B. popularly     C. popularise     D. popularity 2. A great deal of tea _____

Câu hỏi :

1.This restaurant is _______ with those who like Vietnamese food.
A. popular      B. popularly     C. popularise     D. popularity
2. A great deal of tea _______ every day in England.
A. drinks         B. is drunk       C. drunk            D. is drinking
3. The trouble with James is that he never _______ on time for a meeting.
A. turns down B. takes up      C. turns up        D. takes off
4. He arrived _______ than anyone else, so he had to wait more than an hour.
A. more early  B. earliest        C. early             D. earlier
5. I gave the waiter a $50 note and waited for my _______.
A. supply         B. cash            C. cost              D. change
6. The manager promised _______ us a quick tour around the warehouse.
A. to give         B. giving         C. given             D. give
7. Richard Byrd was _______ first person in history to fly over the North Pole.
A. the               B. an              C. a                    D. Ø (no article)

Lời giải 1 :

`1.A`

`-` Sau be + adj

`-` popular (adj): phổ biến

`2.B`

`-` Bị động thì HTĐ: S + is/am/are + Vpp (+ by + O)

`->` DHNB: every day

`3.C`

`-` Thì HTĐ (V thường): S + V (s/es)

`->` DHNB: never

`-` turn up (phr v): xuất hiện

`4.D`

`-` So sánh hơn của tính từ ngắn: S + be/V + adj/adv + er + than + N

`5.D`

`-` change (n): tiền lẻ

`6.A`

`-` promise to do sth: nhớ làm gì

`7.A`

`-` Trước "first" dùng mạo từ "the"

Lời giải 2 :

Câu 1. $\mathcal{A} \textbf{. } popular$ 

$+) \text{ be popular with sb/ sth } (phr.):$ nổi tiếng với ai, cái gì.

Câu 2. $\mathcal{B} \textbf{. } \textit{is drunk}$ 

$+)$ Cấu trúc bị động trạng ngữ:

$$\mathcal{S} + be + \mathcal{V}_{\text{PII}} + preposition + \mathcal{O}.$$

Câu 3. $\mathcal{C} \textbf{. } \textit{turns up}$ 

$+) \text{ turn up } (phr. v): $ xuất hiện.

Câu 4. $\mathcal{D} \textbf{. } \textit{earlier}$ 

$*$ So sánh hơn:

$+)$ Với tính từ và trạng từ ngắn:

$$\mathcal{S} + \mathcal{V} + \textbf{adj/adv} + -er + than + \mathcal{S} + \mathcal{V}$$

$+)$ Với tính từ và trạng từ dài:

$$\mathcal{S} + \mathcal{V} + more + \textbf{adj/adv} + than + \mathcal{S} + \mathcal{V}$$

$\Longrightarrow$ Usage (Cách sử dụng): Dùng cho từ 3 sự vật để so sánh, khác với so sánh bằng.

Câu 5. $\mathcal{D} \textbf{. } \textit{change}$

$+) \text{ change } (n):$ tiền thừa.

Câu 6. $\mathcal{A} \textbf{. } \textit{to give}$

$+) \text{ promise } + \textit {to } \mathcal{V}:$ hứa làm gì.

Câu 7. $\mathcal{A} \textbf{. } \textit{the}$

$+)$ Cấu trúc: $\textit{the } + \textit{ }$ số thứ tự. 

$@thomasnguyen364$

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK