kfofiifigifkigkvfifkif
`color{red}{#lgdr}`
`47` `B` .
`-` ''the book'' là danh từ chỉ vật .
`=>` Dùng đại từ quan hệ ''which'' .
`-` Hành động đã xảy ra chấm dứt trong quá khứ .
`=>` Quá khứ đơn : S + V(quá khứ) + O .
`48` `A` .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động không có thật ở hiện tại .
`=>` Điều kiện loại `2` : If + S + V(quá khứ)/were + O , S + would/modal verbs + V-inf + O .
`49` `C` .
`-` Cụm từ chỉ sự nhượng bộ :
`@` In spite of/Despite + V-ing/N + O , S + V + O : Mặc kệ điều gì , ai đó vẫn làm gì .
`50` `A` .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .
`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể câu điều kiện loại `1` :
`=>` Unless + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O : Trừ khi mà ai đó làm gì , ai đó sẽ làm gì .
`47. B`
`-` ĐTQH: which `->` thay thế cho danh từ chỉ vật (the book) làm tân ngữ
`-` Cấu trúc: N (thing) + which + S + V
`48. A`
`-` Câu điều kiện loại 2: If + QKĐ (S + V2/ed), S + would/could/might + (not) + V(bare)
`->` Diễn tả những giả định trái ngược với thực tế ở hiện tại hoặc trong tương lai
`49. C`
`-` In spite of/ Despite + N/ N phrase/ V-ing, Clause (S + V + O): mặc dù
`-` Thì QKĐ: `(+)` S + V2/ed
`50. A`
`-` Unless + S + V(s/es), S + will/can/may/... + (not) + V(bare): Trừ khi
`-` Lưu ý: Mệnh đề chứa "Unless" phải luôn ở dạng khẳng định
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK