ĐỀ 1
PART A : PRONUNCIATIONS
PART B : VOCABULARYS AND GRAMMARS
(DIFFERENT)
3 My parents _________________me to take part in this competition. (COURAGE)
4 There will be a _________________of fresh water in a few decades. (SHORT)
5 Don’t be so_________________we’ve only been waiting a few minutes. (PATIENT)
III. Choose the word / phrase (A, B, C or D) that best fits the space in each sentence.
PART D : WRITING
He suggested that I
2 “I will become a doctor next year”, she said.
She said that
3 Hong went to bed early because of her illness.
Because
4 She doesn’t know the answer, so she can’t tell you.
If she
5 Do they teach English here?
Is
2 Complete the second sentence so that it means the same as the first sentence, using the word given. Don’t change the word given.
There is
2 Did she use her spare time in a good way. (MAKE)
Did she
3 Most people show no concern about the mistreatment of animals. (INDIFFERENT)
Most people
4 If you hope to be a good driver, you mustn’t break the traffic regulations. (ABIDE)
If you
5 Plane tickets are very expensive. (HIGH)
You have to pay
` A: `
1. D - Âm /z/ còn lại âm /s/
2. C - Âm /i/ còn lại âm /ai/
3. C - Âm /id/ còn lại âm /t/
` 2: `
1. B - Nhấn âm 1 còn lại âm 2
2. B - Nhấn âm 2 còn lại âm 1
` B: `
1. plays
- Often: HTD
- S + V ( s / es )
2. was watching
- QKTD: While + S + was / were + V - ing, S + was / were + V - ing: Trong khi ai đó đang làm gì, ai đó đang làm gì
3. didn't go
- Yesterday: QKD
- S + did + not + V - inf
4. wouldn't see
- Đk loại 2: If + S + V2 / ed, S + model verbs ( QK ) + V - inf
5. have seen
- Several times: HTHT
- S + have / has + V3 / ed + O
` C: `
1. solar
- Solar energy ( phr n ): Năng lượng mặt trời
2. difference
- The + N
- Difference ( n ): Sự khác biệt
3. encourage
- S + V ( thiếu V )
- Encourage ( v ): Khích lệ
4. shortage
- A + N
- Shortage ( n ): Thiếu
7. impatient
- So + adj
- Impatient ( adj ): Mất kiên nhẫn
` III: `
1. A
- Câu ước ở HT: S + wish(es) + V2 / ed
2. B
- About 100 years ago: QKD
- Bị động QKD: S + was / were + V3 / ed + ( by O )
3. C
- Which là ĐTQH, thay thế cho N chỉ vật
4. A
- Even though + S + V, S + V + O: Mặc dù ai đó làm gì, ai đó làm gì
5. D
- Suggest(s) + V - ing: Gợi ý làm gì
6. D
- Gián tiếp Yes / No question: S + asked + O + if / whether + S + V
- Lùi thì: TLD -> TL trong quá khứ ( will -> would )
- Tomorrow -> The following day / The next day / The day after
7. C
- Diễn tả sự thật: HTD
- Bị động HTD: S + am / is / are + V3 / ed + ( by O )
8. B
- HTHT: S + have / has + V3 / ed + O
- Since + mốc thời gian
9. B
- Đk loại 1: If + S + V ( s / es ), S + model verbs ( HT ) + V - inf
- Soon thường đi với mệnh đề HTD
10. D
- Câu hỏi đuôi ( Tag questions ):
` + ` Mệnh đề chính ở dạng khẳng định -> Câu hỏi đuôi ở dạng phủ định
` + ` Mệnh đề chính ở dạng phủ định -> Câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định
- S + V / tobe, am / is / are / do / does + not + S?
` D: `
` 1: `
1. He suggested that I should buy them a suit of furniture as a wedding present
- S + suggest ( tùy thì ) + ( that ) + O + should + V - inf: Ai đó gợi ý ai đó nên làm gì
2. She said that she would become a doctor next year
- Will -> would
- S + said + ( that ) + S + V
3. Because of her illness, Hong went to bed early
- Because of + N, S + V + O: Bởi vì việc gì, ai đó làm gì
- Because of + N = Because + S + V
4. If she doesn't know the answer, she can't tell you
- Đk loại 1: S + V ( s / es ), S + model verbs ( HT ) + V - inf
5. Is English taught here?
- Bị động HTD: Am / is / are + S + V3 / ed + ( by O )?
` 2: `
2. There is no shortage of fresh fruits at this time of year
- There is no shortage of sth: Không thiếu thứ gì
3. Did she make good use of her spare time?
- Make good use of sth: Tận dụng tốt thứ gì
4. If you hope to be a good driver, you must abide by the traffic regulations
- Must + V - inf: Phải làm gì
- Abide by ...: Tuân theo .
5. You have to pay a high price for plane tickets
- Vé đắt -> Cần phải trả giá cao
- Pay a high price for sth: Trả giá cao cho thứ gì
- Have to + V - inf: Phải làm gì
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK