Trang chủ Tiếng Anh Lớp 10 11. I dislike (wait) 12. By (work) 13. His doctor...

11. I dislike (wait) 12. By (work) 13. His doctor advised him (give) 14. Please stop (talk) day and night, he succeeded in (finish) up (smoke) 15. Stop (ar

Câu hỏi :

              Giúp ạ

image

11. I dislike (wait) 12. By (work) 13. His doctor advised him (give) 14. Please stop (talk) day and night, he succeeded in (finish) up (smoke) 15. Stop (ar

Lời giải 1 :

11. waiting 

* dislike + V-ing : ghét làm việc gì 

12. working , finishing 

* By + V-ing : Bằng cách nào 

* succeed in + v-ing : thành công trong việc g fi 

13. to give , smoking 

* advise s.o to do sth : khuyên ai nên làm gì 

* give up + V-ing : từ bỏ làm việc gì 

14. talking , to eat 

* stop + V-ing : dừng hẳn 

* stop + to V : dừng để làm gì 

15. arguing , working 

16. thinking , making 

* make a decision : quyết định 

* Sau giới từ là một động từ thêm ing 

17. to come , standing 

* ask s.o to do sth : yêu cầu ai làm gì 

18. solving 

19. to lock , going 

* Cụm don't forget to do sth : đừng quên làm việc gì 

20. to persuade , change 

* have / let / make + S người + V-inf : thuê , bắt ai làm gì 

--------------------------- Chúc bạn học tốt %_% -------------------

Lời giải 2 :

`11.` waiting

`+` dislike + V-ing: không thích

`12.` working/finishing

`+` succeed in + V-ing: thành công trong việc gì

`+` by + V-ing: bằng cách là làm gì

`13.` to give/smoking

`+` advise sb to do sth: khuyên ai làm gì

`+` give up + V-ing: tuef bỏ ...

`14.` talking/ to eat

`-` stop + V-ing: ngừng hẳn

`-` stop + to V: ngừng để làm gì

`15.` arguing/(working/to work)

`-` stop + V-ing: ngừng hẳn

`-` start + to V/V-ing: bắt đầu làm gì

`16.` thinking/making

`-` before + V-ing: trước khi làm gì

`-` like + V-ing: thích làm gì

`17.` to come/ from standing 

`-` ask sb to do sth: đề nghị ai đó làm gì

`-` keep sb from doing sth: ngăn ai đó làm gì

`18.` solving

`+` succeed in + V-ing: thành công trong việc gì

`19.` to lock/going

`+` forget + to V: quên là phải

`-` before + V-ing: trước khi làm gì

`20.` to persuade/change

`+` try + to V: cố gắng để làm gì

`-` make sb + V: làm ai như thế nào (sai khiến)

`----------`

$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$

$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 10

Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK