Giúp mik bài này vs
1/ Vietnam has been seen as an active participant in the ASEAN activities
-sau tính từ là một danh từ, +1là danh từ chỉ vật participation: sự tham gia
+2 là danh từ chỉ người participant: người tham gia
-thế vào sau đó dịch nghĩa: Việt Nam đã được xem là một nước tham gia tích cực trong các hoạt động của ASEAN
2/ Our economy will develop faster if we can attract more investors
-sau more là một tính từ hoặc danh từ, trong trường hợp này chúng ta dùng danh từ
+ investment: sự đầu tư
+investor: nhà đầu tư
-và là danh từ số nhiều sau đó dịch nghĩa: nền kinh tế của chúng ta sẽ phát triển nhanh hơn nếu chúng ta có thể thu hút nhiều nhà đầu tư hơn
3/ UNDP has done a lot to help developing countries reduce poverty
-chúng ta có cấu trúc: +help someone do something
+help someone to do something
+help someone with something
-vì vậy trong trường chúng ta dùng "help someone do something"
-danh từ của poor(tính từ): nghèo là poverty(danh từ): sự nghèo nàn
-dịch nghĩa : UNDP đã thực hiện rất được rất nhiều điều để hỗ trợ các nước đang phát triển giảm sự nghèo đói
4/ What are the economic benefits for our country as a member of this
-giới từ + tính từ + danh từ
-tính từ của economy
+economic: thuộc về kinh tế
+economical: tiết kiệm
-trong trường hợp này economic sẽ phù hợp với nghĩa của câu: chúng ta sẽ được những lợi ích kinh tế gì khi chúng ta là thành viên của tổ chức này
6/ Our government has supported local businesses to expand their activities in other countries
- sau tính từ sở hữu (my, your, his, her, its, their, whose) là một danh từ, trong trường hợp này là danh từ chỉ vật ở số nhiều
-danh từ của act: +action: hành động
+activity: phạm vi hoạt động, hoạt động
-trong trường hợp này activity sẽ phù hợp với nghĩa hơn: chính phủ của chúng tôi đã hỗ trợ các hoạt động kinh doanh địa phương trong việc mở rộng phạm vi hoạt động của họ sang các quốc gia khác
7/ Vietnam is trying to sell more products in global markets
- giới từ + tính từ + danh từ
-tính từ của globe (danh từ) : thế giới là global (tính từ): toàn cầu
-dịch nghĩa: Việt Nam đang cố gắng bán nhiều sản phẩm hơn trong thị trường quốc tế
8/ this organization was created to help people in developng countries
- bị động ở thì quá khứ đơn: was/were + V3/Vpp
-dịch nghĩa: tổ chức này được thành lập để hỗ trợ người dân ở các quốc gia đang phát triển
9/ it is time for every country to take responsibility for keeping the world peace
- to take responsibility: chịu trách nhiệm
- dịch nghĩa: đã đến lúc tất cả các quốc gia phải có trách nhiệm trong việc giữ gìn nền hoà bình thế giới
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK