Trang chủ Tiếng Anh Lớp 10 Choose the answer which is CLOSEST in meaning to the...

Choose the answer which is CLOSEST in meaning to the underlined words.  1. Expertise in this field is very thinly spread across the country.    A. ignorance  

Câu hỏi :

Choose the answer which is CLOSEST in meaning to the underlined words. 
1. Expertise in this field is very thinly spread across the country. 
  A. ignorance   B. savvy   C. incompetence   D. inability 
2. They should be publicly accountable to the communities they serve. 
  A. unreliable   B. innocent   C. responsible   D. blameless

3. The peace conference would have to be held in a neutral country. 
  A. involved  B. interested  C. active  D. indifferent 
4. The WTO organizes trade negotiations and settles trade disputes. 
  A. debate  B. agreement  C. compliance   D. peace 
5. The system is based on administrative convenience rather than public benefit. 
  A. advantage   B. loss  C. cost  D. harm 

Lời giải 1 :

`color{red}{#Atr}`

`1.B`

`-` Expertise `=` savvy (n): chuyên môn, hiểu

`2.C`

`-` Accountable `=` responsible (adj): chịu trách nhiệm

`3.D`

`-` Neutral `=` indifferent (adj): trung lập, vô tư

`4.A`

`-` Disputer `=` debate (n): người tranh chấp, tranh luận

`5.A`

`-` Benefit `=` advantage (n): lợi ích, lợi thế

Lời giải 2 :

1. A

_expertise: sự thành thạo, sự tinh thông, sự giám định, tài chuyên môn, ý kiến về mặt chuyên môn

_savvy: sự hiểu biết, sự khôn khéo

2. C

_accountable: chịu trách nghiệm, có thể nói rõ được, có thể giải thích được

_responsible: chịu trách nghiệm, có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín

3. D

_indifferent: thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang, trung lập, không thiên vị

_neutral: trung lập, hoá học) trung tính, (thực vật học), (động vật học) vô tính, không có tính chất rõ rệt, (kỹ thuật) ở vị trí số không

4. A

_disputes: cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp, cuộc cãi cọ: sự bất hào, sự bất đồng ý kiến.

_debate: cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi, ...

5. A

_benefit: lợi, lợi ích, buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế), tiền trợ cấp, tiền tuất, phúc lợi

_advantage: sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi, thế lợi

#Xin ctrl hay nhất

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 10

Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK