giúp đi mè :>
phần thưởng 1 ctlhn + 1 tim + 5 sao
`color{red}{#Atr}`
`1.` After David had gone, we arrived
`-` After + QKHT, QKĐ: Sau khi
`2.` Before we took a look around the shops, we had had lunch.
`-` Before + QKĐ, QKHT: Trước khi
`3.` When we got out of the office, the light had gone out.
`-` When + QKĐ, QKHT: Khi
`4.` By the time we started our work, she had explained everything dearly.
`-` By the time + QKĐ, QKHT: Trước khi
`5.` Before my mother came home, my father had watered all the plants in the gadern.
`-` Before + QKĐ, QKHT: Trước khi
`1`. After David had gone home, we arrived.
`2`. Before we took a look around the shops, we had had lunch.
`3`. When we got out of the office, the light had gone out.
`4`. By the time we started our work, she had explained everything clearly.
`5`. Before my mother came home, my father had watered all the plants in the garden.
`-----`
`***`
`-` After QKHT, QKĐ: Sau khi
`-` Before QKĐ, QKHT: Trước khi
`-` By the time QKĐ, QKHT: Vào lúc
`-` When QKĐ, QKHT: Khi
`->` Diễn tả một hành động diễn ra trước hoặc sau hành động khác trong quá khứ. Hành động diễn ra trước dùng QKHT, diễn ra sau dùng QKĐ.
`***` QKĐ:
`(+)` S + V2/ed
`(-)` S + didn't + V
`(?)` (Wh) + Did + S + V?
`***` QKHT:
`(+)` S + had + V3/ed
`(-)` S + hadn't + V3/ed
`(?)` (Wh) + Had + S + V3/ed?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK