giúp với
phần thưởng : 1 ctlhn + 1 tim + 5 sao
`1`. had started
`2`. had lived
`3`. had eaten
`4`. had listened
`5`. had left
`6`. had finished
`7`. had been
`8`. had met
`9`. had forgot
`10`. had studied
`11`. hadn't rained
`12`. hadn't paid
`13`. hadn't done
`14`. hadn't eaten
`15`. hadn't brought
`-----`
`***` QKHT, QKĐ: Diễn tả một hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ.
`(+)` S + had + V3/ed
`(-)` S + hadn't + V3/ed
`(?)` (Wh) + Had + S + V3/ed?
`-` After QKHT, QKĐ: Sau khi
`-` Before QKĐ, QKHT: Trước khi
`-` Câu điều kiện loại `3`: If + S + had + V3/ed, S + would/could/might + have + V3/ed
`-` QKĐ because QKHT: bởi vì
1. had started
2. had lived
3. had eaten
4. hadn't listened (Câu ĐK loại 3: If + S + had + V3/ed, S + would/could + have + V3/ed)
5. had left
6. had finished
7. had been
8. had met
9. had forgotten
10. had studied
11. hadn't rained
12. hadn't paid
13. hadn't done
14. hadn't eaten
15. hadn't brought
*Thì quá khứ hoàn thành (past perfect):
→ Cấu trúc:
(+) S + had + V3/ed
(-) S + hadn't + V3/ed (hadn't = had not)
(?) Had + S + V3/ed?
→ Diễn tả sự việc đã diễn ra trước sự việc khác trong quá khứ. Sự việc diễn ra trước dùng thì QKHT, sự việc diễn ra sau dùng thì QKĐ (S + V2/ed)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK