Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 VI. USE THE CORRECT TENSE OR FORM OF THE VERB...

VI. USE THE CORRECT TENSE OR FORM OF THE VERB GIVEN IN EACH SENTENCE: (1.0 pt) 29. How long 30. I ask him if he 31. I asked him if he 32. Many new schools

Câu hỏi :

Nhạnajwjhsjskkdjdhhdjdjdndjkkjj

image

VI. USE THE CORRECT TENSE OR FORM OF THE VERB GIVEN IN EACH SENTENCE: (1.0 pt) 29. How long 30. I ask him if he 31. I asked him if he 32. Many new schools

Lời giải 1 :

`color{red}{#lgdr}`

`29` have you learnt .

`-` Hỏi về lượng thời gian ai đó đã làm gì :

`@` How long + have/has + S + V3/Vpp + O `?`

`30` could .

`-` Gián tiếp ''Yes/no'' : S + asked + O + if/whether + S + V(lùi thì) + O .

`-` can `->` could .

`31` could .

`-` Gián tiếp ''Yes/no'' : S + asked + O + if/whether + S + V(lùi thì) + O .

`-` can `->` could .

`32` are being built .

`-` Bị động hiện tại tiếp diễn : S(bị động) + is/am/are + being + V3/Vpp + O .

`VII

`33` I wish they would go to school on time .

`-` Câu ước có khả năng diễn ra trong tương lai .

`=>` S + wish + S + would + V-inf + O .

`34` She used to stay at home on Sundays .

`-` S + used + to V + O : Ai đó đã từng làm gì nhưng đã bỏ .

`35` They work skillfully .

`-` S + be + (a/an) + adj + N .

`=>` S + V(thường) + adv : Ai đó làm gì một cách như thế nào .

`36` He hates being looked at .

`-` S + hate + V-ing + O : Ai đó ghét làm gì .

`-` Bị động ''V-ing'' : Being + V3/Vpp + O .

Lời giải 2 :

`29.` have/learnt

`-` How long + have/has + S + V3/ed + ...?

`+` Đã làm việc này trong bao lâu

`30.` could

`-` Câu tường thuật (Yes/No Questions)

`+` S + asked/wanted to know/wondered + if/whether + S + V(lùi thì) + ...

`+` Lùi thì: hiện tại đơn `->` QKĐ

`31.` could

`-` Câu tường thuật (Yes/No Questions)

`+` S + asked/wanted to know/wondered + if/whether + S + V(lùi thì) + ...

`+` Lùi thì: hiện tại đơn `->` QKĐ

`32.` are being built

`-` now `->` Hiện tại tiếp diễn

`+` S + am/is/are + V-ing

`-` Trường không thể tự xây `->` Bị động

`+` S + am/is/are + being + V3/ed

`------`

`33.` I wish they went to school on time.

`-` Ước cho hiện tại (một điều không có thật ở hiện tại)

`+` S + wish(es) + S + V2/ed + O + ...

`34.` She used to stay at home on Sundays.

`-` used to + V: đã từng

`35.` They work skillfully

`-` Sau động từ, cần trạng từ để bổ nghĩa

`+` skillfully (adv): một cách thành thạo

`36.` He hates being looking at

`-` hate being + V-ing: ghét bị như thế nào

`------------`

$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$

$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK