In ksniemoejojromdodmodmomomom
`VI.`
`29.` to pass
`-` Adj `+` to `-` V
`-` Ngoại lệ: Busy/worth `+` Ving
`30.` were
`-` Cấu trúc diễn tả lời khuyên với câu điều kiện loại `II`:
`->` If `+` S `+` were `+` O, S `+` would `+` `V_o`
`31.` read
`-` Vế sau có “didn’t she” `->` Chia thì QKĐ
`-` Công thứ: S `+` V(qkđ)
`-` read `->` read
`32.` not having
`-` Despite/In spite of `+` Ving
`->` Mệnh đề nhượng bộ
`VII.`
`33.` How long have you listened to classical music?
`-` Chuyển từ QKĐ `->` HTHT:
`+)` When `+` did `+` S `+` start to `+` `V_o`?
`->` How long `+` have/has `+` S `+` VPII
`34.` Who invited her to the party?
`-` Chuyển từ bị động `->` chủ động:
`+)` Who `+` be `+` S `+` VPII `+ (by `+` O)?
`->` Who `+` V `+` O?
`35.` Do you enjoy meeting people from other country?
`-` Enjoy `+` Ving `=` fond of `+` Ving: thích làm gì
`36.` What did you buy this car for?
`-` Why `=` What … for
`->` Chỉ nguyên nhân
`FrozenQueen`
29. to pass
S + be + ADJ + to V
30. were
If + S + were, S + would/could + V1: If 2
31. read
Câu hỏi đuôi: S + V2/ed, didn't + S?
32. not having
Despite + Ving / N/ NP, Clause: mặc dù
33. How long have you listened to classical music?
How long + has/have + S+ V3/ed?
34. Who invited her to the party?
Wh + V2/ed? (thì QKĐ)
invited sb to sth: mời ai đến đâu
35. Do you enjoy meeting people from other countries?
enjoy + Ving: thích
36. What did you buy this car for?
Wh + did +S +V1? (thì QKĐ)
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK