Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 the purpose of the concert was to raise money for...

the purpose of the concert was to raise money for the local ..............(charitable) how do people              new year in your country?(celebration) mr. an

Câu hỏi :

the purpose of the concert was to raise money for the local ..............(charitable)

how do people              new year in your country?(celebration)

mr. and mrs. stevenson are going to hold a banquet in        of their in fiftieth wedding anniversary .(celebrate)

thank you for your gift .it was very  of you.(generosity)

he tipped the waiter           (generous)

i was amazed by his            .he gave me his old car and wouldn't take any money for it. ( generous)

he's never         with what he's got.( satisfy)

Lời giải 1 :

`1.` charity

`-` adj + N

`-` local (adj): địa phương

`-` local charity: tổ chức từ thiện địa phương

`-` Câu hoàn chỉnh: The purpose of the concert was to raise money for the local charity.

`@` Trans: Mục đích của buổi hòa nhạc là để quyên tiền cho tổ chức từ thiện địa phương.

`2.` celerate

`-` How do/does + S + V + ... ?

`+` Được làm như thế nào ... ?

`-` celebrate (v): tổ chức

`-` Câu hoàn chỉnh: How do people celebrate new year in your country?

`@` Trans: Mọi người ăn mừng năm mới ở đất nước bạn như thế nào?

`3.` celebration

`-` Ta có cụm: in celebration of sth: tổ chức ăn mừng cho việc gì/ sự kiện gì

`-` Câu hoàn chỉnh: Mr. and Mrs. Stevenson are going to hold a banquet in celebration of their fiftieth wedding anniversary.

`@` Trans: Ông bà Stevenson sẽ tổ chức một bữa tiệc kỷ niệm `50` năm ngày cưới của họ.

`4.` generous

`-` be + adj

`-` generous (adj): hào phóng, rộng lượng

`-` generous of sb: ai đó thật hào phóng, rộng lượng

`-` Câu hoàn chỉnh: Thank you for your gift. It was very generous of you.

`@` Trans: Cảm ơn bạn vì món quà của bạn. Bạn thật hào phóng.

`5.` generously

`-` Sau động từ, cần trạng từ để bổ nghĩa

`-` generously (adv): một cách hào phóng

`-` Câu hoàn chỉnh: He tipped the waiter generously.

`@` Trans: Anh ta boa cho người phục vụ một cách hào phóng.

`6.` generosity

`-` TTSH + N: thuộc quyền sở hữu

`-` generosity (n): sự hào phóng

`-` Câu hoàn chỉnh: I was amazed by his generosity. He gave me his old car and wouldn't take any money for it.

`@` Trans: Tôi rất ngạc nhiên trước sự hào phóng của anh ấy. Anh ấy đã đưa cho tôi chiếc xe cũ của anh ấy và không nhận bất kỳ khoản tiền nào cho nó.

`7.` satisfied

`-` Động từ thêm -ed sẽ trở thành tính từ (tự người đó cảm nhận)

`+` VD: bored (adj): buồn chán (tự cảm thấy chán)

`-` Câu hoàn chỉnh: He's never satisfied with what he's got.

`@` Trans: Anh ấy không bao giờ hài lòng với những gì mình có.

`---------`

$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$

$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$

Lời giải 2 :

Answers:

$\text{1.}$ $\Rightarrow$ The purpose of the concert was to raise money for the local charity.

$\rightarrow$ adj + N: cụm danh từ

$\rightarrow$ local charity: tổ chức từ thiện địa phương

$\text{2.}$ $\Rightarrow$ How do people celebrate new year in your country?

$\rightarrow$ How do/does + S + V_inf: Làm sao để ai đó làm gì

$\rightarrow$ celebrate(n): tổ chức

$\text{3.}$ Mr. and Mrs. stevenson are going to hold a banquet in celebration of their in fiftieth wedding anniversary.

$\rightarrow$ hold a banquet in celebration of st: tổ chức một bữa yến tiệc nhân dịp gì đó

$\rightarrow$ celebration(n): lễ ăn mừng, nhân dịp

$\text{4.}$ Thank you for your gift. It was very generous of you.

$\rightarrow$ tobe (very) + adj

$\rightarrow$ generousity: sự hào phóng

$\rightarrow$ generous: hào phóng

$\text{5.}$ He tipped the waiter generously.

$\rightarrow$ V(thường) (sb) + adv

$\rightarrow$ tip: boa tiền, cho tiền típ

$\rightarrow$ generous: hào phóng

$\rightarrow$ generously: 1 cách hào phóng

$\text{6.}$ I was amazed by his generousity. He gave me his old car and wouldn't take any money for it.

Trans: Tôi đã bị ngạc nhiên trước sự hào phóng của anh ấy. Anh ta đã đưa cho tôi chiếc xe cũ của anh ấy và không lấy tiền.

$\rightarrow$ TTSH $\text{+}$ N

$\rightarrow$ generousity: sự hào phóng

$\text{7.}$ He's never satisfied with what he's got.

Trans: Anh ta chưa bao giờ thỏa mãn với những gì đã có.

$\rightarrow$ 's never: has never (Thì HTHT)

Cấu trúc: S + has/have (never/not) + V(phân từ 3)

$\rightarrow$ satisfy(v): hài lòng, thỏa mãn (dạng nguyên thể)

$\rightarrow$ satisfied(v): hài lòng, thỏa mãn (dạng phân từ 2,3)

`\color{yellow}{Tuancute}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK