Mn giúp tôi với ạ:(
XIN CẢM ƠN
`1.` This morning I missed the train which I usually catch.
`2.` I met Mary who asked me to give you this.
`3.` This is my neighbor whose children are lovely.
`4.` Jack, whose injuries were not serious, was the goalkeeper.
`5.` I gave you the book which had many interesting drawings.
`6.` A book which I am reading at the moment is very interesting.
`7.` I've lived in Hanoi which is a very ancient and beautiful city.
`8.` These cakes which I bought yesterday are very delicious.
`9.` Do you like the song which they are singing?
`10.` This is a story of a man whose wife suddenly loses her memory.
`11.` I was waiting for the man that didn't turn up.
`12.` This is the house where I was born.
`13.` A building which was destroyed in the fire has now been rebuilt.
`14.` A girl who was injured in the accident is now in hospital.
`15.` A bomb which went off this morning caused a lot of damage.
`-----------------`
*Đại từ quan hệ trong mênh đề quan hệ:
`-` who: được dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ thay thé cho danh từ chỉ người.
`-` whom: có thể làm tân ngữ thay thế cho danh từ chỉ người, nhưng whom thì thường dùng trong lối văn trang trọng.
`-` which: được dùng làm tân ngữ hoặc chủ ngữ thay thế cho danh từ chỉ vật, đồ vật, sự việc.
`-` that: được dùng thay thế cho cả danh từ chỉ người và danh từ chỉ vật, that có thể thay cho who, whom, which trong mệnh đề quan hệ xác định.
`-` whose: dùng thay thế cho danh từ chỉ sự sở hữu của vật hay người đứng trước.
`@`Trạng từ quan hệ:
`-` where (`=`in/at which): được dùng thay thế cho danh từ chỉ nơi chốn.
N (vật) + which + V / S +V
N (người) + who + V
N + whose + N
N (nơi chốn) + where + S +V
--------------------------------------------------------
1. This morning I missed the train which I usually catch.
2. I met Mary who asked me to give you this.
3. This is my neighbor whose children are lovely.
4. Jack whose injuries were not serious was the goalkeeper.
5. I gave you the book which had many interesting drawings.
6. I am reading a book which is interesting at the moment.
7. I've lived in Hanoi which is a very ancient and beautiful city.
8. These cakes which I bought yesterday are very delicious.
9. Do you like the song which they are singing?
10. This is a story of a man whose wife suddenly loses her memory.
11. I was waiting for a man who didn't turn up.
12. This is the house where I was born.
13. A building which was destroyed in the fire has now been rebuilt.
14. A girl who was injured in the accident is now in hospital.
15. A bomb which went off this morning caused a lot of damage.
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK