1.I have just________an appointment with my dentsit.
A. takenB. madeC. done D. given
2.When I ________home,my son was sleeping.
A. arriveB. arrived atC. arrivedD. arrived in
`1.` I have just________an appointment with my dentsit.
A. taken
B. made
C. done
D. given
⇒ make an appointment with sm: có một cuộc hẹn với ai đó
`2.` When I ________home,my son was sleeping.
A. arrive
B. arrived at
C. arrived
D. arrived in
⇒ arrive+at: đến địa điểm nào đó
Chúc bn hok tốt!!!
`giahan27511`
`1.`
`⇒` `B`
`to` Make an appointment + with sb : Có một cuộc hẹn với ai đó
`to` S + have/has + (not) + Vp2 : HTHT
`2.`
`⇒` `B`
`to` arrive + at : dùng với các địa điểm nhỏ (school, airport, ...)
`to` arrive + in : dùng với các địa điểm lớn (city, country, ...)
`to` "Home" là địa điểm nhỏ `↔` arrive at
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK