I. Combine these sentences using WHOSE
1. The girl is a friend of mine. You are using her dictionary.
=>
2. This man is famous. His picture is in the newspaper.
=>
`1`. The girl, whose dictionary you are using, is a friend of mine.
`-` Whose thay thế cho tính từ sở hữu "The girl's"
`2`. This man, whose picture is in the newspaper, is famous.
`-` Whose thay thế cho tính từ sở hữu "This man's"
`------------`
`@` Đại từ quan hệ:
`-` Whose thay thế cho tính từ sở hữu ~ có chức năng làm chủ ngữ trong câu.
`-` N(người/vật) + whose + N + V hoặc N(người/vật) + whose + N + S + V
1. the girl whose dictionary you are using is a friend of mine
(whose thay thế cho her dictionary, từ sở hữu)
2. the man whose picture is in the newspaper is famous
(whose thay thế cho his picture, từ sở hữu)
sử dụng whose khi nối 2 câu làm 1, và khi muốn thay thế cho từ sở hữu his, her, their,...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK