(GIẢI THÍCH )
Question 10. The camera______Sarah bought yesterday was made in Japan.
A. who
B. which
C. where
D. Who
Question 11. My brother doesn’t have an Iphone. He wishes he________ one.
A. has
B. have
C. had
D. will have
Question 12.Mr.Ba enjoys ________ his childen to the countryside at weekends.
A.to take
B.taken
C.taking
D.take
Question 13.She is going to finish her work tonight,_______?
A.will she
B.is she
C.doesn't she
D.isn't she
Question 14.When I was a child, I used _______ of becoming an astronaut.
A.to dream
B.dream
C.dreaming
D.dreamt
Question 15.Nam is a student. He goes to_______school six days a week
A.no article
B.a
C.the
D.an
Question 16.I saw Mark_______ the bus and go straight home.
A.get on
B.get away
C.get up
D.get off
Question 17.The weather forecast______that it will be sunny along the coast of Thanh Hoa tomorrow
A.says
B.tells
C.speaks
D.talks
Question 18.The animals_______ twice a day by the zoo keepers
A.feed
B.are feeding
C.fed
D.are fed
Question 19.Our trip to Napa Valley was very _______
A.excite
B.exciting
C.excited
D.excitement
Question 20. English is thought to be______ Math.
A. harder than
B. more hard than
C. as hard than
D. the hardest to
`color{red}{#Atr}`
`10.B`
`-` The camera `->` vật `->` dùng ĐTQH "which"
`11.C`
`-` Ước ở hiện tại: S + wish (es) + S + V2/ed + O
`->` Điều không có thật ở hiện tại
`12.C`
`-` enjoy doing sth: thích làm gì
`13.D`
`-` Câu hỏi đuôi: Nếu vế trước là khẳng định thì vế sau là phủ định và ngược lại
`14.A`
`-` used to do sth: đã từng làm gì
`15.A`
`-` go to school (v): đến trường
`-` six days a week `->` thì HTĐ: S + V (s/es) + O
`16.D`
`-` get off (phr v): xuống xe
`17.A`
`-` Gián tiếp câu kể: S + say(s)/said + (that) + S + V (lùi thì)
`18.D`
`-` twice a day `->` thì HTĐ: S + V (s/es) + O
`-` Bị động HTĐ: S + is/am/are + Vpp + by + O
`19.B`
`-` Tính từ đuôi -ing: vật
`-` Tính từ đuôi -ed: người
`20.A`
`-` So sánh hơn của tính từ dài: S + be/V + more + adj/adv + than + N
`-` Bị động kép: S2 + is/am/are + V1 (Vpp) + to + V2 (inf)
10. B
N (vật) + which + V /S +V
11. C
S + wish(es) + S + V2/ed : ước ở hiện tại
12. C
enjoy + Ving: thích
13. D
S + am/is/are + going to + V1, am/is/are + not + S? câu hỏi đuôi
14. A
used to + V1: đã từng
15. A
go to school: đi đến trường
16. D
get off: xuống xe
17. A
S + say(s) + that + S + V
18. D
S + am/is/are + V3/ed : bị động - thì HTĐ
19. B
be + ADJ
20. A
S + be + ADj + er + than + O : ss hơn
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK