Ai giúp mình với nha mik cảm ơn bạn nhiều lắm
1. By the time we arrived at the place, the man had left.
- Clause 1 (QKHT) + before + Clause 2 (QKĐ): trước khi
-> By the time + Clause 2 (QKĐ), Clause 1 (QKHT): Vào lúc
2. Minh has collected stamps since 2010.
- S + started/began + V-ing/ to V + in + năm (thời gian trong quá khứ)
-> S + have/has + V3/ed + since + mốc thời gian (thời gian trong quá khứ)
3. This is the first time I have seen such a beautiful painting.
- S + have/has + never + V3/ed + such + (a/an) + adj + N(s) + before
-> This is the first time + S + have/has + V3/ed + such + (a/an) + adj + N(s)
4. He has worked here since he was 20 years old.
- S + started/began + V-ing/ to V + when + QKĐ (S + was/were + N/Adj)
-> S + have/has + V3/ed + since + QKĐ (S + was/were + N/Adj)
5. It is ages since John and Marry got married.
- S + have/has + V3/ed + for + khoảng thời gian
-> It is + khoảng thời gian + since + S + V2/ed
6. She last had a swim five years ago.
- S + haven't/hasn't + V3/ed + for + khoảng thời gian
-> S + last + V2/ed + khoảng thời gian + ago
7. They haven't talked to each other for two months.
- S + last + V2/ed + khoảng thời gian + ago
-> S + haven't/hasn't + V3/ed + for + khoảng thời gian
8. John has had his hair cut for over six months.
- It is + khoảng thời gian + since + S + V2/ed
-> S + have/has + V3/ed + for + khoảng thời gian
9. When did he last write to you?
- How long is it + since + S + V2/ed?
-> When + did + S + last + V(bare)?
10. I haven't had a good night sleep for ten weeks.
- It is + khoảng thời gian + since + S + last + V2/ed
-> S + haven't/hasn't + V3/ed + for + khoảng thời gian
Các công thức đổi HTHT - QKĐ
Structure 1:
S + has/have + not + V3/ed + for/since + time
--> S + last + V2/ed
--> The last time + S+ V2/ed + was + time
--> It is / has been + time + since + S+ (last) + V2/ed
Structure 2:
How long + has/have + S+ V3/ed?
--> When + did + S + V1?
--> How long is it + since + S+ V2/ed ?
Structure 3:
S + has/have + V3/ed + for/since + time
--> S + started / began + to V / Ving
--> It is / has been + time + since + S+ V2/ed
Structure 4:
S + has/have + not/never + V3/ed + ... before
--> This/It is the first time + S+ has/have+ V3/ed
------------------------------------------------------------------
1. By the time we arrived at the place, the man had left.
By the time + QKD, QKHT
2. Minh has collected stamps since 2010.
3. This is the first time I have ever such a beautiful painting.
4. He has worked here since he was 20 years old.
5. It is ages since John and Mary got married.
6. She last had a swim five years ago.
7. They haven't talked to each other for two months.
8. John hasn't had his hair cut for over six months.
9. When did write to you?
10. I haven't had a good night sleep for ten weeks.
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK