giúp mik vs ạ! Mik xin cảm ơn!
$11:$ active / activities
GT: Trong trường hợp này, Mai được gọi là một học sinh tham gia vào nhiều hoạt động của trường (An active student is someone who participates in many school activities.)
$12$ congratulations
GT: Cần có danh từ vì có "my" ở trước. Dùng congratulations để bày tỏ sự vui mừng trước tin của ai.
(You can say "Congratulations" to someone to express your pleasure about their good news.)
$13:$pride
GT: Cần có danh từ vì có " a strong sense of" ở trước. "Pride" là cảm giác hạnh phúc và hài lòng mà bạn có được khi đạt được điều gì đó hoặc từ điều gì đó mà bạn sở hữu hoặc có liên quan.
(Pride is a feeling of happiness and satisfaction that you get from achieving something or from something that you own or are involved with.)
$14:$ joyfully
GT: Cần một trợ từ đứng sau động từ " sang"
(Joyfully is an adverb describing how something is done in a joyful manner.)
$15:$ satisfaction
GT: Cần một tính từ vì đằng sau có danh từ "answer" nên cần một tính từ bổ sung nghĩa cho answer
("Satisfactory" is the adjective form of "satisfy" and describes the quality of the answer.)
$16:$ prediction
GT: Cần danh từ vì có "Our"
("Satisfactory" is the adjective form of "satisfaction" and describes the quality of the answer.)
$17:$ destructive
GT: Cần có danh từ vì đằng trước có "the most..."
(Destructive is an adjective that describes something that causes destruction or damage.)
$18:$ expectation
GT: Cần danh từ vì đằng trước có "have" và đằng sau có "of"
(An expectation is something that you believe will happen or that someone will do.)
$19:$ disastrous
GT: Cần có một tính từ để miêu tả cho "earthquake"
(Disastrous is an adjective derived from "disaster" using the suffix "-ous." It describes something that is causing great distress, suffering, or destruction; something with disastrous consequences.)
$20:$ Luckily
GT: Cần một trạng từ đứng đầu câu, nhấn mạnh vế sau. Ở đây từ "luckily" có nghĩa thật may khi cơn bão không làm tổn hại đến làng.
(Lucky is an adjective that describes something fortunate or happening by chance in a positive way.)
@Chmae
`11` active `-` activities
`-` Từ số `1`:
`+` adj + N
`+` active (adj): năng động
`-` Từ số `1`:
`+` many + N(số nhiều)
`+` activity (n): hành động, hoạt động
`12` congratulation
`-` tính từ sở hữu + N
`-` congratulation (n): lời chúc mừng
`13` pride
`-` of + N
`-` pride (n): tự hào
`14` joyfully
`-` V + adv
`-` joyfully (adv): một cách hân hoan
`15` satisfactory
`-` adj + N
`-` satisfactory (adj): thoả đáng
`16` prediction
`-` tính từ sở hữu + N
`-` prediction (n): sự dự đoán
`17` destructive
`-` adj + N
`-` destructive (adj): mang tính phá huỷ
`18` expection
`-` adj + N
`-` expection (n): sự kì vọng
`19` disastrous
`-` adj + N
`-` disastrous (adj): thảm hoạ
`20` Luckily
`-` Adv, S + V
`-` luckily (adv): may mắn thay
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK