Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 + if 1 She is smart, so I like her...

+ if 1 She is smart, so I like her 21 didn't get that, so I had to buy it 3 she was stupid, so I hated her 4 if you don't do that, you will be fired ( unle

Câu hỏi :

Mọi người giúp em với ạ

image

+ if 1 She is smart, so I like her 21 didn't get that, so I had to buy it 3 she was stupid, so I hated her 4 if you don't do that, you will be fired ( unle

Lời giải 1 :

`1` If she weren't smart, I wouldn't like her.

`2` If I had gotten that, I wouldn't have had to buy it.

`3` If she hadn't been stupid, I wouldn't have hated her.

`4` Unless you do that, you will be fired.

`-` ĐK1 : If + S + V + O, S + will + V + O.

`-` ĐK2 : If + S + were/V(qk) + O, S + would/could + V + O.

`-` ĐK3 : If + S + had + Vpp + O, S + would/could + V + O.

`1` were.

`-` Câu ước không có thật hiện tại.

`->` S + wish + S + V(qk) + O.

`2` had done.

`-` Câu ước không có thật quá khứ.

`->` S + wish + S + had + Vpp + O.

`3` could help.

`-` Câu ước có khả năng diễn ra trong tương lai

`->` S + wish + S + would/could + V + O.

`1` do you.

`2` isn't she.

`3` did you.

`4` haven't you.

`5` am not I.

`-` Tag question.

`@` S + V(positive) + O, aux-verbs(negative) + S`?`

Lời giải 2 :

If 1:

If + S + am/is/are , S + will/can/shall + V1

If + S + V1/s/es , S + will/can/shall + V1

If 2:

If + S + were , S + would / could + V1 

If + S + V2/ed , S + would / could + V1 

If 3:

If + S + had + V3/ed , S + would / could + have + V3/ed

-------------------------------------------------

Ước ở hiện tại:

- S +wish(es) + S + V2/ed

- S +wish(es) + S + were 

- S +wish(es) + S + could + V1 

Ước ở tương lai:

- S +wish(es) + S + would / could + V1

Ước ở quá khứ:

- S +wish(es) + S + had + V3/ed

-------------------------------------------------

Câu hỏi đuôi:

1. Khẳng định → phủ định (và ngược lại)

2. I am → aren’t I

3. Nobody/ no one/ somebody / someone / everybody / everyone / these / those → they 

4. never / no / hardly/ scarcely / seldom / little → khẳng định

5. nothing / everything / something / this / that → it 

6. mệnh lệnh → will you ?

7. Let’s → shall we? 

8. have / has got → do / does hoặc has / have 

-------------------------------------------------

1. If she weren't smart, I wouldn't like her.

2. If I had gotten that, I wouldn't have hated her.

3. If she hadn't been stupid, I wouldn't have hated her.

4. Unless you do that, you will be fired.

1. were

2. had done 

3. could help

1. do you 

2. isn't she 

3. did you

4. haven't you 

5. aren't I 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK