Exercise 2: Fill in the blank with who, whom, which, that...
1. The other people..... live in the house are really friendly.
2. The woman... bike was stolen went to the police station.
3. Tom travelled to a mountain.... is near the mountainous and remote town.
4. I met a man with.... I used to work.
5. What is the name of the boy..... lent Lisa the money?
`1` who.
`-` Dùng ''who'' cho chủ ngữ người.
`2` whose.
`-` Dùng ''whose + N'' cho vật được sở hữu bởi chủ ngữ người.
`3` which.
`-` Dùng ''which'' cho vật.
`4` whom.
`-` Dùng ''whom'' cho danh từ tân ngữ người.
`5` who.
`-` Dùng ''who'' cho chủ ngữ người.
N (người) +who + V
N (người) +whom + S +V
N (vật) + which + V / S +V
N (người / vật) + that + V / S +V
N + whose + N
---------------------------------------------------
1. who
2. whose
3. which
4. whom
5. who
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK