cứu tui đang cần gấp
`25,` Nam asked me where I lived.
Câu gián tiếp dạng từ để hỏi:
`-` S + asked(+O) + Wh-words + S + V(lùi thì) ...
you -> I
do -> bỏ
live -> lived
`->` Nam hỏi tôi sống ở đâu.
`26,` I haven't seen Nam for two years.
`-` S `+` last `+` V2/V-ed `+` O `+` tgian trong quá khứ `+` ago: Lần cuối cùng làm gì..
`=` S `+` have/has `+` not `+` V-ed/V3 `+` O `+` for `+` khoảng thời gian.
`->` Tôi đã không gặp Nam `2` năm rồi.
`27,` Nam asked Ha if her parents lived near there.
Câu gián tiếp dạng câu hỏi Yes/No:
`-` S `+` asked `+` if `+` S `+` V(lùi thì)..
your -> her
live -> lived
here -> there
`->` Nam hỏi Hà có phải bố mẹ cô sống gần đó không.
`28,` We have learnt English for four years.
`-` S `+` started/began `+` V-ing/to V0 `+` O
`=` S `+` have/has `+` V3/V-ed `+` O `+` for + quãng tgian/since + mốc tgian
`->` Chúng tôi đã học tiếng Anh được `4` năm.
`29,` I wish I could help you now.
`+` Diễn tả mong ước ở hiện tại.
`-` S `+` wish(es) `+` (that) `+` S `+` V2/V-ed `+` O..
`->` Tôi ước gì tôi có thể giúp bạn ngay bây giờ.
`30,` If we don't hurry up, we will be late for the concert.
`-` Câu đk loại `1`: If `+` S `+` V(s/es)/ V0 `+`…., S `+` will `+` V0...
`+` Có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
`-` VIết lại câu if với or thì chuyển 1 trong 2 vế sang phủ định, vế còn lại giữ nguyên và vế nào chưa có chủ ngữ thì thêm chủ ngữ.
`->` Nếu chúng ta không nhanh lên, chúng ta sẽ bị trễ buổi hòa nhạc.
`31,` I asked Lan if she could play the piano.
Câu gián tiếp dạng câu hỏi Yes/No:
`-` S `+` asked `+` if `+` S `+` V(lùi thì)..
you -> she
can -> could
`->` Tôi hỏi Lan liệu cô ấy có thể chơi piano không.
`32,` I used to play soccer well when I was a child.
`-` DHNB: when I was a child (QKĐ)
`-`QKĐ: S `+` V2/V-ed `+` O
`-` S `+` used to `+` V0 `+` O: Ai đó đã từng làm gì đó..(chỉ trong quá khứ)
`->` Tôi đã từng chơi bóng đá rất giỏi khi còn nhỏ.
Câu tường thuật - dạng Yes/No-questions
S + asked / wanted to know / wondered + (O) +if/whether + S+ V (lùi thì)
Câu tường thuật - dạng Wh-questions
S + asked / wanted to know / wondered + (O) +WH + S+ V (lùi thì)
----------------------------------------------
Các công thức đổi HTHT - QKĐ
Structure 1:
S + has/have + not + V3/ed + for/since + time
--> S + last + V2/ed
--> The last time + S+ V2/ed + was + time
--> It is / has been + time + since + S+ (last) + V2/ed
Structure 2:
S + has/have + V3/ed + for/since + time
--> S + started / began + to V / Ving
--> It is / has been + time + since + S+ V2/ed
----------------------------------------------
25. Nam asked me where I lived.
HTĐ --> QKĐ
26. I haven't seen Nam for two years.
27. Nam asked Ha if her parents lived near there.
HTĐ --> QKĐ
here --> there
28. We have learnt English for years ago.
29. I wish I could help you now.
S + wish(es) + S + could + V1: ước ở hiện tại
30 If we don't hurry up, we will be late for the concert.
If 1: If + HTĐ, S+ will/can/shall + V1
31. I asked Lan if she could play the piano.
can --> could
32. I used to play soccer well when I was a child.
used to + V1: đã từng
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK