Underline the mistakes in the sentences and correct them.
1. Is lunch being cooked by she?
2. The kids can't be teach. They never listen!
3. The walls has been painted recently.
4. My wallet stole on the bus yesterday.
5. A new cook book will release next month.
6. Have the emails been send yet?
7. Our town will be visit by the President next week.
8. The address were written on a sheet of paper.
9. This book should read by people who believe in the supernatural.
10. More and more trees are cutted down every year.
Đáp án:
1. she ⇒ her
2. teach ⇒ taught
3. has ⇒ have
4. stole ⇒ was stolen
5. will release ⇒ will be released
6. send ⇒ sent
7. visit ⇒ visited
8. were ⇒ was
9. should read ⇒ should be read
10. cutted ⇒ cut
Giải thích các bước giải:
1. Chủ ngữ của câu có vai trò là tân ngữ , do vậy she sẽ phải là her.
2. Cấu trúc câu bị động : Câu bị động: O + to be + Vp2 + (by S) Ở đây phân từ 2 của teach là taught.
3. The walls - chủ ngữ ở đây là số nhiều nên has phải là have.
4. Đây là câu bị động , cấu trúc ở trên . Phân từ 2 của stole là stolen . Đây là thì QKĐ nên chia là was stolen.
5. Đây cũng là câu bị động . Thì TLĐ. Chia là will be released.
6. Cấu trúc bị động ở đây chưa trọn vẹn. Vì vậy phải là been sent.
7. Cấu trúc bị động chưa chọn vẹn , phải là visited.
8. Address ở đây là số ít , nên were phải là was.
9. Ở đây ta cũng dùng bị động và để sửa cho cấu trúc bị động trọn vẹn thì phải là should be read.
10. Quá khứ phân từ của cut là cut.
Chúc bạn học tốt >3 !
1. she --> her
Am/Is/Are + S + being + V3/ed + by O? bị động - thì HTTD
2. teach --> taught
S + can be + V3/ed: bị động - modal verbs
3. has --> have
the walls: những bức tường --> số nhiều --> have
S + has/have + been + V3/ed: bị động - thì HTHT
4. stole --> was stolen
S + was/were + V3/ed: bị động - thì QKĐ
5. will release --> will be released
S + will be + V3/ed: bị động - thì TLĐ
6. send --> sent
Has/Have + S + been + V3/ed? bị động - thì HTHT
7. visit --> visited
S + will be + V3/ed: bị động - thì TLĐ
8. were --> was
The address: địa chỉ --> số ít
S + was/were + V3/ed: bị động - thì QKĐ
9. should read --> should be read
S + should be + V3/ed: bị động - modal verbs
10. cutted --> cut
S + am/is/are + V3/ed: bị động - thì HTĐ
V1-2-3: cut - cut - cut
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK