Question 4. Face masks all the time or you will catch the virus.
Question 5. The famous singer a bunch of flowers backstage.
Question 6. The manager got the device by his assistant.
Question 7. A new bridge to link our village to the city centre next year.
Question 8. Free brochures to the attendees when they arrived.
Question 9. A local businesswoman is said all of her savings to a local charity last year.
Question 10. Tourists to take photographs during the tour.
Question 11. My computer broke down, so I had the report by one of my colleagues.
Question 12. This perfume in large quantities to meet the demand from consumers.
Question 13. He hopes that when his novel , it will rapidly become a bestseller.
Question 14. Sample CVs directly from our website.
Question 15. Hoa Lo Prison as a popular tourist destination.
`4` `D` .
`5` `C` .
`6` `B` .
`7` `C` .
`8` `A` .
`9` `D` .
`10` `B` .
`11` `C` .
`12` `D` .
`13` `A` .
`14` `B` .
`15` `D` .
`------------`
$\text{Tất Cả Cấu Trúc Câu Bị Động}$
`-` Bị động hiện tại đơn :
`@` S(bị động) + is/am/are + V3/Vpp + O .
`-` Bị động hiện tại tiếp diễn :
`@` S(bị động) + is/am/are + being + V3/Vpp + O .
`-` Bị động hiện tại hoàn thành :
`@` S(bị động) + have/has + been + V3/Vpp + O .
`-` Bị động hiện tại hoàn thành tiếp diễn :
`@` S(bị động) + have/has + been + being + V3/Vpp + O .
`-` Bị động tương lai đơn :
`@` S(bị động) + will be + V3/Vpp + O .
`-` Bị động tương lai gần :
`@` S(bị động) + is/am/are + going to + be + V3/Vpp + O .
`-` Bị động tương lai tiếp diễn :
`@` S(bị động) + will being + V3/Vpp + O .
`-` Bị động tương lai hoàn thành :
`@` S(bị động) + will + have + been + V3/Vpp + O .
`-` Bị động tương lai hoàn thành tiếp diễn :
`@` S(bị động) + will have been being + V3/Vpp + O .
`-` Bị động quá khứ đơn :
`@` S(bị động) + was/were + V3/Vpp + O .
`-` Bị động quá khứ tiếp diễn :
`@` S(bị động) + was/were + being + V3/Vpp + O .
`-` Bị động quá khứ hoàn thành :
`@` S(bị động) + had + been + V3/Vpp + O .
`-` Bị động quá khứ hoàn thành tiếp diễn :
`@` S(bị động) + had been being + V3/Vpp + O .
`-` Bị động với động từ khuyết thiếu :
`@` S(bị động) + modal verbs + be + V3/Vpp + O .
$\text{Bị Động Đặc Biệt}$
`-` Bị động đặc biệt `1` :
`@` S(người) + have/get + O(bị động) + V3/Vpp + O .
`-` Bị động đặc biệt `2` :
`@` S(bị động) + be + V3/Vpp + to ...
`->` to V `(` Nếu vế câu chính ở thì hiện tại `-` tương lai `)` .
`->` to have + V3/Vpp `(` Nếu vế câu chính ở thì quá khứ `-` quá khứ hoàn thành `)` .
`-` Bị động với chủ ngữ giả .
`@` It + be + V3/Vpp + that + S + V + O ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK