`\text{Đáp án:}`
- Trái nghĩa với "hăng say" là:
(+)"Thờ ơ"
(+)"Chán nản"
(+)"Không ưa."
(+)...
- Đồng nghĩa với "hăng say" là:
(+) "Say mê".
(+) "Hăng hái".
(+) "Say sưa".
(+)"Đam mê".
(+)"Ham mê".
(+)"Mê say".
(+)"Hăng say".
(+)"Mê mẩn".
(+)...
`\text{Giải thích:}`
- "Hăng say": Là say mê, thích thú, mê mẩn làm một thứ gì đó.
`\text{~Ví dụ}`
(+) Chúng em hăng say nghe cô giáo giảng bài.
(+) Chúng em hăng say học bài và làm bài.
-" Chán nản": Là chán lắm, đến mức như không chịu nổi.
-"Thờ ơ": Là sự thiếu cảm giác, cảm xúc, sự quan tâm hoặc mối quan tâm về điều gì đó.
-"Không ưa": Là không thích thú, không biết thưởng thức.
`\text{~Ví dụ}`
(+) Em chán nản ra về.
(+) Tụi nó đọc sách một cách thờ ơ.
(+) Chúng tôi không ưa bánh ngọt.
Từ trái nghĩa với hăng say là chán . Từ hăng say có nghĩa là hăng hái và say mê . Ngoài ra, còn có các từ đồng nghĩa với hăng say như hăng hái, say mê, hăng hào, hăng say học tập làm việc .
Hy vọng điều này giúp ích cho bạn!
Chúc bạn học tốt!
#MN^
Tiếng Việt là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc. Hãy yêu quý và bảo vệ ngôn ngữ của chúng ta, đồng thời học hỏi và sử dụng nó một cách hiệu quả!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK