`1,` gives
- Thì HTĐ - dấu hiệu : always
- Cấu trúc : S + V(s/es) + O
- Giáo viên thường xuyên đưa cho chúng tôi dự án làm việc thú vị.
`2,` Are you coming
- Thì HTTD - dấu hiệu : tonight
-> Diễn tả 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai gần
- Cấu trúc : S + is/am/are + V-ing + O
`3,` lie
- Thì HTĐ - dấu hiệu : usually
- Cấu trúc : S + V(s/es) + O
- Tôi thường nằm trên cát và ngủ khi chúng tôi đi biển.
`4,` are trying
- Thì HTTD - dấu hiệu : Be quiet!
- Cấu trúc : S + is/am/are + V-ing + O
- Im lặng ! Chúng tôi đang cố nghe radio.
`5,` are going
- Thì HTTD -> Diễn tả 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai gần
- Cấu trúc : S + is/am/are + V-ing + O
`6,` am working
- Thì HTTD - dấu hiệu : at the moment
- Cấu trúc : S + is/am/are + V-ing + O
- Tôi đang làm việc bây giờ.
`7,` do
- like doing sth/to do sth : thích cái gì/làm gì
- Chúng tôi không thích làm gì cả.
`8,` Is Dad playing
- Thì HTTD - dấu hiệu : now
- Cấu trúc : S + is/am/are + V-ing + O
- Ba có đang chơi golf bây giờ không?
`9,` don't go
- Thì HTĐ - dấu hiệu ; every day
- Cấu trúc : S + don't/doesn't + V-inf
`10,` knows
- Thì HTĐ -> diễn tả sự thật hiển nhiên
- Cấu trúc : S + V(s/es) + O
`11,` are usually arriving
- Thì HTTD : S + is/am/are + always + V-ing
-> Diễn tả 1 việc lặp đi lặp lại gây phiền hà , khó chịu cho người khác
- Bạn thường xuyên đến muộn.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK