Trang chủ Tiếng Anh Lớp 10 Exercise 2: Complete the following sentences with either 1) the...

Exercise 2: Complete the following sentences with either 1) the simple present form of the verb, or 2) the present progressive form of the verb. (Hoàn thành cá

Câu hỏi :

Exercise 2: Complete the following sentences with either 1) the simple present form of the verb, or 2) the present progressive form of the verb. (Hoàn thành các câu sau, sử dụng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn) 1. The teacher always [give] us interesting project work. 2. [you/ come] tonight? 3. I usually [lie] on the sand and sleep when we go to the beach. 4. Be quiet! We [try] to listen to the radio. 5. Its a date! We [go] to a movie on Friday night. 6. I [work] at the moment. 7. We like to [do] nothing. 8. [Dad/play] golf now? 9. The children [not/ go] swimming every day. 10. My teacher [know] a lot about plants and animals. 11. You usually [arrive] late.

Lời giải 1 :

`1,` gives

- Thì HTĐ - dấu hiệu : always

- Cấu trúc : S + V(s/es) + O 

- Giáo viên thường xuyên đưa cho chúng tôi dự án làm việc thú vị.

`2,` Are you coming

- Thì HTTD - dấu hiệu : tonight

-> Diễn tả 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai gần

- Cấu trúc : S + is/am/are + V-ing + O

`3,` lie

- Thì HTĐ - dấu hiệu : usually

- Cấu trúc : S + V(s/es) + O 

- Tôi thường nằm trên cát và ngủ khi chúng tôi đi biển.

`4,` are trying

- Thì HTTD - dấu hiệu : Be quiet!

- Cấu trúc : S + is/am/are + V-ing + O

- Im lặng ! Chúng tôi đang cố nghe radio.

`5,` are going

- Thì HTTD -> Diễn tả 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai gần

- Cấu trúc : S + is/am/are + V-ing + O

`6,` am working

- Thì HTTD - dấu hiệu : at the moment 

- Cấu trúc : S + is/am/are + V-ing + O

- Tôi đang làm việc bây giờ.

`7,` do 

- like doing sth/to do sth : thích cái gì/làm gì

- Chúng tôi không thích làm gì cả.

`8,` Is Dad playing

- Thì HTTD - dấu hiệu : now

- Cấu trúc : S + is/am/are + V-ing + O

- Ba có đang chơi golf bây giờ không?

`9,` don't go

- Thì HTĐ - dấu hiệu ; every day

- Cấu trúc : S + don't/doesn't + V-inf

`10,` knows

- Thì HTĐ -> diễn tả sự thật hiển nhiên 

- Cấu trúc : S + V(s/es) + O 

`11,` are usually arriving

- Thì HTTD : S + is/am/are + always + V-ing

-> Diễn tả 1 việc lặp đi lặp lại gây phiền hà , khó chịu cho người khác

- Bạn thường xuyên đến muộn. 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 10

Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK