`31.` English can be spoken at the conference.
`->` Bị động `-` ĐTKT: S + ĐTKT + be + P2 + (by O)
`32.` She has played the piano for `5` years.
`->` S + began + to V + time + ago
`=` S + have/has + P2 + for + time
`33.` Answering that question is difficult for me.
`->` V-ing đứng đầu câu với chức năng chủ ngữ
`->` be + adj + for sb: thật...cho ai...
`34.` The teacher lets students answer the question.
`->` let sb do sth: cho phép ai làm gì
`31.` English can be spoken at the conference.
`-` Câu bị động: ĐTKT "can": S + can + be + V3/ed + (by O)
`->` Có thể được làm gì
`32.` She has played/ has been playing the piano for 5 years.
`-` S + started/ began + V-ing/ to V + time + ago
`->` S + have/has + V3/ed + for + khoảng thời gian `/` S + have/has + been + V-ing + for + khoảng thời gian
`33.` Answering that question is difficult for me.
`-` It + tobe + adj + (for sb) + to V
`->` V-ing + tobe + adj + (for sb)
`34.` The teacher lets students answer the question.
`-` permit sb to do sth = let sb do sth: cho phép ai đó làm gì
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + V(s/es)
`-` Vì "The teacher" là S số ít `->` V phải thêm "s/es"
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK