Build the sentences, using the word(s) given.
1.You/ use/ public transport/ such/ bus/ train/ reduce/ pollution
2. Computers/ allow/ us/ store/ lots/ information.
...
3. He/ start/ become/ famous composer/ when/ he/ be/ 30
4. They/ just/ find/ answer/ this/ question.
5. He/ die/ age/ 70/ Vienna.
6. We/ look/ forward/ hear/ you/ soon.
7. He/ take/ part/ this course/ 15 days
8. They/ enjoy/ swim/ river/ summer/ days
Giúp em với !!!
`1,` You can use public transport, such as buses and trains, to reduce pollution.
`-` can + V0: có thể làm gì..
`-` and: và (chỉ 2 loại từ tương đương nhau)
`-` to + V0: để làm gì
`->` Bạn có thể sử dụng phương tiện giao thông công cộng, chẳng hạn như xe buýt và xe lửa, để giảm ô nhiễm.
`2,` Computers allow us to store lots of information.
`-` allow + sb + to V0: cho phép ai đó làm gì
`-` lots of + N số nhiều : diễn tả điều gì/cái gì đó nhiều về số lượng.
`->` Máy tính cho phép chúng ta lưu trữ được rất nhiều thông tin.
`3,` He started to become a famous composer when he was 30.
`-` DHNB: when he was 30 (QKĐ)
`-` QKĐ: S + V2/V-ed..
`-` start + to V0: bắt đầu làm gì
`-` a/an + adj + N
`->` Anh ấy bắt đầu trở thành nhà soạn nhạc nổi tiếng khi mới 30 tuổi.
`4,` They have just found the answer to this question.
`-` DHNB: just (HTHT)
`-` HTHT: S + have/has + V3/V-ed...
`->` Họ vừa tìm ra được câu trả lời cho câu hỏi này.
`5,` He died at the age of 70 in Vienna.
`-` in + địa điểm lớn (quốc gia, làng, vùng,...)
`->` Ông qua đời ở tuổi 70 tại Vienna.
`6,` We look forward to hearing from you soon.
`-` look forward `+` to V-ing: mong chờ việc gì..
`->` Chúng tôi mong nhận được phản hồi sớm từ bạn.
`7,` He has taken part in this course for 15 days.
`-` DHNB: for 15 days (HTHT)
`-` HTHT: S + have/has + V3/V-ed...
`-` take part in + N: tham gia vào hoạt động nào đó..
`->` Anh ấy đã tham gia khóa học này được 15 ngày rồi.
`8,` They enjoy swimming in the river on summer days.
`-` enjoy + V-ing: thích làm gì đó..
`->` Họ thích bơi lội trên sông vào những ngày hè.
`1` You can use public transport such as busses and trains to reduce pollution.
`-` S + can + V-inf: có thể làm gì
`2` Computers allow us to store lots of information.
`-` S + allow + O + to V: cho phép ai làm gì
`-` lots of + N: rất nhiều
`3` He started becoming a famous composer when he was `30`.
`-` QKĐ với tobe: S + was/were
`-` QKĐ với V thường: S + V-ed/c2
`-` S + start + V-ing: bắt đầu làm gì
`4` They have just found the answer for this question.
`-` HTHT, dấu hiệu: just
`->` S + have/has + Vp2
`5` He died at the age of `70` in Vienna.
`-` at the age of + tuổi: bao nhiêu tuổi
`6` We are looking forward to hearing from you soon.
`-` S + look forward + to + V-ing: trông chờ làm gì
`7` He will take part in this course for `15` days.
`-` take part in + N/V-ing: than gia
`8` They enjoy swimming in the river in summer days.
`-` S + enjoy + V-ing: thích làm gì
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK