Trang chủ Tiếng Việt Lớp 5 5 Từ trái nghĩa với dũng cảm 5 Từ đồng...

5 Từ trái nghĩa với dũng cảm 5 Từ đồng nghĩa với dũng cảm câu hỏi 6618371

Câu hỏi :

5 Từ trái nghĩa với dũng cảm 5 Từ đồng nghĩa với dũng cảm

Lời giải 1 :

5 Từ trái nghĩa với dũng cảm : yếu đuối , nhút nhát ,hèn nhát,hèn hạ, yếu hèn

5 Từ đồng nghĩa với dũng cảm : mạnh mẽ , anh hùng; anh dũng, can đảm,gan dạ

Lời giải 2 :

`5` Từ trái nghĩa với dũng cảm:nhú nhát ;rụt rè;hèn nhát;nhát gan;yếu hèn.

`5` Từ đồng nghĩa với dũng cảm: anh dũng; can đảm; can trường; gan góc; gan lì.

Bạn có biết?

Tiếng Việt là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc. Hãy yêu quý và bảo vệ ngôn ngữ của chúng ta, đồng thời học hỏi và sử dụng nó một cách hiệu quả!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK