Trang chủ Tiếng Anh Lớp 10 V. Passive voice with modal verbs. 1. You must leave...

V. Passive voice with modal verbs. 1. You must leave your phone in your bag during lessons. =>Your phone must .................................................

Câu hỏi :

V. Passive voice with modal verbs. 1. You must leave your phone in your bag during lessons. =>Your phone must ..................................................................................................... 2. You need to cook meat right through. => Meat ......................................................................................................................... 3. Students must wear uniforms every weekdays. => Uniforms .................................................................................................................. 4. You mustnt take books out of the library. => Books ...................................................................................................................... 5. They mustnt drop used tissue on the floor. => Used tissue ............................................................................................................... 6. Drivers and passengers must wear seatbelts. => Seatbelts ................................................................................................................... 7. People must wear helmets when people join the traffic. => Helmets ................................................................................................................... 8. You must do your homework before coming to the class. => Your homework ....................................................................................................... 9. You must wrap the package carefully before it is mailed. => The package ............................................................................................................. 10. Teachers should give students a lot of care and attention. => Students....................................................................................................................

Lời giải 1 :

`1.` Your phone must be left in your bag during lessons.

`2.` Meat needs to be cooked right through.

`3.` Uniforms must be worn by students every weekdays.

`4.` Books mustn't be taken out of the library.

`5.` Used tissue mustn't be dropped on the floor.

`6.` Seatbelts must be worn by drivers and passengers.

`7.` Helmets must be worn when people join the traffic.

`8.` Your homework must be done before coming to the class.

`9.` The package must be wrapped carefully before it is mailed.

`10.` Students should be given a lot of care and attention by teachers.

`->` Câu bị động: ĐTKT:

`-` Với "must": 

`(+)` S + must be + V3/ed + (by O)

`(-)` S + mustn't be + V3/ed + (by O) 

`-` Với "need": S + need (chia) + to be Vpp/ V-ing + (by O)

`-` Với "should": S + should be + V3/ed + (by O)

`->` Lưu ý:

`-` Nếu S - chủ ngữ trong câu chủ động là: they, people, everyone, someone, anyone, etc `->` Không cần đưa vào câu bị động

`-` Trong các câu bị động thứ tự của "by O", nơi chốn, và thời gian sắp xếp cố định như sau: nơi chốn `->` "by O"  `->` thời gian. Thứ tự này sẽ không thay đổi kể cả khi thiếu một trong ba yếu tố trên

Lời giải 2 :

$1$. Your phone must be left in your bag during lessons.

(Điện thoại của bạn phải được để trong cặp trong giờ học.)

$2$. Meat needs to be cooked right through.

(Thịt cần phải được nấu chín kỹ.)

$3$. Uniforms must be worn by students every weekday.

(Đồng phục phải được mặc bởi học sinh vào tất cả các ngày trong tuần.)

$4$. Books must not be taken out of the library.

(Sách không được mang ra khỏi thư viện.)

$5$. Used tissue mustn't be dropped on the floor.

(Giấy ăn đã dùng không được vứt ra sàn.)

$6$. Seatbelts must be worn by drivers and passengers.

(Dây an toàn phải được thắt bởi người lái xe và hành khách.)

$7$. C1: Helmets must be worn by people when they join the traffic.

C2: Helmets must be worn when joining the traffic. 

C3: Helmets must be worn by everyone entering traffic.

(Mũ bảo hiểm phải được đội bởi người tham gia giao thông)

$8$. Your homework must be done before coming to the class.

(Bài tập về nhà của bạn phải được hoàn thành trước khi đến lớp.)

$9$. The package must be wrapped carefully before it is mailed.

(Gói hàng phải được bọc cẩn thận trước khi gửi đi.)

$10$. Students should be given a lot of care and attention by teachers.

(Học sinh nên được giáo viên quan tâm và chăm sóc chu đáo.)

Công thức câu bị động trong tiếng anh:

Chủ động: S + V + O(tân ngữ)

Bị động: S + be + V(ed/PII) + (by O)

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 10

Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK