`1,` A new road is being planned near my house by the government.
`-` Câu bị động HTTD: S `+` am/is/are `+` being `+` V3/V-ed… (by `+` O)
`2,` This house was built in `1990` by my grandfather.
`-` Câu bị động qkđ: S `+` was/were `+` V-ed/V3…(by `+` O)
`3,` Guernica was being painted by Picasso at that time.
`-` Cấu trúc bị động qktd: S `+` was/were `+` being `+` V3/V-ed… (by `+` O)
`4,` The office has been cleaned by the cleaner.
`-` Câu bị động HTHT: S `+` have/has `+` been `+` V3/V-ed..(by `+` O)
`5,` She hasn't phoned me since I was at university.
`-` S `+` last `+` V-ed/V2 `+` khoảng thời gian `+` ago
`=` S `+` have/has `+` not `+` V-ed/V3 `+` for `+` khoảng thời gian/since + mốc tgian
`6,` A gift was given to me by my friend on my birthday.
`-` Câu bị động qkđ: S `+` was/were `+` V-ed/V3…(by `+` O)
`7,` Ms Hoa started teaching English in `2000`.
`-` S `+` have/has `+` V3/V-ed `+` for + quãng tgian/since + mốc tgian
`=` S `+` started/began `+` V-ing/to V0..
`8,` Jack started learning how to drive for `2` weeks.
`-` S `+` have/has `+` V3/V-ed `+` for + quãng tgian/since + mốc tgian
`=` S `+` started/began `+` V-ing/to V0..
`9,` My father last went to Hanoi `2` years ago.
`-` S `+` last `+` V-ed/V2 `+` khoảng thời gian `+` ago
`=` S `+` have/has `+` not `+` V-ed/V3 `+` for `+` khoảng thời gian/since + mốc tgian
`10,` It is very difficult to learn Japanese.
`-` It is `+` adj `+` to V0 : Thật như thế nào để làm gì..
`->` Thật khó để học tiếng Nhật.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK