2 , Những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau là :
`Đẹp` `:` Xinh xắn , xinh đẹp , xinh tươi , tươi đẹp , đẹp đẽ , xinh , mĩ lệ , kiều diễm , yêu kiều , ....
`To lớn` `:` Khổng lồ , to tướng , to , to đùng , vĩ đại , hùng vĩ , ....
`Học tập` `:` Học , học hành , học hỏi , học việc , khám phá , ......
`@e119`
- Đồng nghĩa với từ đẹp: ưa nhìn, xinh xắn, có sắc, mỹ miều, tươi xinh, xinh đẹp, có nhan sắc nghiêng nước nghiêng thành.
- Đồng nghĩa với từ to lớn: cao lớn, khổng lồ, sừng sững, to cao, hùng vĩ.
- Đồng nghĩa với từ học tập: tìm hiểu, khám phá, học hỏi.
Tiếng Việt là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc. Hãy yêu quý và bảo vệ ngôn ngữ của chúng ta, đồng thời học hỏi và sử dụng nó một cách hiệu quả!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK