1
. seen
Have/Has + S + V3/ed?
2
. invented
S + V2/ed
3
. to go
S + am/is/are + going to V
4
. to play
go to + địa điểm + to V: đến đâu để làm gì
5
. to buy
TLG: Am/Is/Are + S + going to V?
6
. read
Have/Has + S + V3/ed?
7
. learned
S + v2/ed
8
. to listen
go to + địa điểm + to V: đến đâu để làm gì
`1`. seen
`-` HTHT, dh: ever
`->` Have/Has + S + V3/ed?
`-` see sth: nhìn thấy cái gì
`2`. invented
`-` QKĐ, dh: in `1969` (năm đã qua)
`->` S + V2/ed
`-` invent sth: phát minh ra cái gì
`3`. to go
`-` TLG, dh: next summer holiday
`->` S + am/is/are + going to V
`-` go to + địa điểm: đi đến đâu
`4`. to play
`-` go to + địa điểm + to V: đến đâu để làm gì
`5`. to buy
`-` buy sth online: mua cái gì qua mạng
`-` TLG: Am/Is/Are + S + going to V?
`6`. read
`-` read sth: đọc cái gì
`-` HTHT, dh: ever
`->` Have/Has + S + V3/ed?
`7`. learned
`-` S + learn + how to V: học cách làm gì
`-` QKĐ, dh: when I was a child (Khi tôi còn là một đứa trẻ)
`->` S + V2/ed
`8`. to listen
`-` go to + địa điểm + to V: đến đâu để làm gì
`-` listen to sb/sth: nghe ai/cái gì
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK