_ Những từ đồng nghĩa với rạng rỡ: Rực rỡ, sặc sỡ, lấp lánh, sáng chói, long lanh, màu sắc, lung linh
$\longrightarrow$ Từ đồng nghĩa hoàn toàn là những từ có nghĩa hoàn toàn giống nhau, có thể thay thế cho nhau trong lời nói.
Những từ đồng ngĩa với rạng rỡ
`-` Rạng rỡ là chỉ sự sáng rực, lừng lẫy, được nhiều người biết tới
`@` Đồng nghĩa với rạng rỡ :
`+` Rực rỡ
`+` Vẻ vang
`+` Lừng danh
`+` Lừng lẫy
`+` Lộng lẫy
` @ Ri`
Ngữ văn là môn khoa học nghiên cứu ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại. Đây là môn học giúp chúng ta hiểu biết sâu sắc hơn về ngôn ngữ, văn hóa và tư tưởng. Việc đọc và viết trong môn Ngữ văn không chỉ là kỹ năng, mà còn là nghệ thuật. Hãy để ngôn từ của bạn bay cao và khám phá thế giới văn chương!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK