`color{red}{#lgdr}`
`9` When we arrived at the match , Messi had scored two goals .
`-` Sự liên kết giữa thì quá khứ hoàn thành và thì quá khứ đơn .
`@` When + S + V(quá khứ) + O , S + had + V3/Vpp + O : Khi mà ai đó làm gì , ai đó đã làm gì trước .
`10` When their mother got home , the children did the housework .
`-` Sự liên kết giữa thì quá khứ hoàn thành và thì quá khứ đơn .
`@` When + S + V(quá khứ) + O , S + had + V3/Vpp + O : Khi mà ai đó làm gì , ai đó đã làm gì trước .
`11` This is the first time I have met this lady .
`-` S + have/has + never + V3/Vpp + O + before : Ai đó chưa bao giờ làm gì trước đó .
`=>` This is the first time + S + have/has + V3/Vpp + O : Đây là lần đầu ai đó làm gì .
9. Messi scored two goals. We arrived at the match.
=> When we arrived at the match,Mesi had scored two goals
- Cấu trúc: when + V ( qk) + O , S + had + Ved/ Vpp + O
10. The children did the housework. Their mother got home.
=> When their mother got home,the children had done the housework
- Cấu trúc: when + V ( qk) + O , S + had + Ved/ Vpp + O
11. I have never met this lady before.
=> This is the first time I have met this lady
- Cấu trúc: This is the first time+ S+ have/ has+ Vpp+...
S+ have/ has+ never+ Vpp+...+ before
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK