Trang chủ Tiếng Anh Lớp 10 1. I started school ago six years. I started school...

1. I started school ago six years. I started school a six years ago. 2. We trainned for six months for this competition. * 3. I chat to my cousins in Italy

Câu hỏi :

Sửa lỗi sai giúp em với ạ

image

1. I started school ago six years. I started school a six years ago. 2. We trainned for six months for this competition. * 3. I chat to my cousins in Italy

Lời giải 1 :

`2,` trainned -> trained

`3,` chat -> chatted

`4,` planed -> planned

`5,` afternoon yesterday -> yesterday afternoon

`6,` studyed -> studied

`7,` ago -> bỏ

`8,` stoped -> stopped

---

Cách thêm -ed vào cho đúng: 

`-` Tận cùng là e/ee -> thêm d 

`-` Phụ âm + nguyên âm + phụ âm (động từ có 1 âm tiết) -> gấp đôi phụ âm cuối `+`  -ed

`-` Nguyên âm `+` phụ âm (động từ có 2 âm tiết) -> gấp đôi phụ âm cuối `+` -ed 

`-` Phụ âm `+`  y -> đổi y thành i `+` -ed

`-` Nguyên âm `+` y -> giữ nguyên âm y `+` -ed

--

`@` QKĐ dạng động từ thường:

(`+`) S `+` V2/V-ed...

(`-`) S + didn't + V0..

(`?`) Did + S + V0..?

`-` DHNB: yesterday, ago, last year/month/week, in the past, the day before,...

`->` Diễn tả 1 hành động, sự việc hoặc sự kiện nào đó diễn ra và đã kết thúc trong quá khứ. 

Lời giải 2 :

`**` Quá khứ đơn :

- Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

- Hành động đã xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

- Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ

- Các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

- Dùng để miêu tả một sự kiện lịch sử

Động từ tobe

$(+)$ S + was/were + ...

$(-)$ S + was/were + not + ...

$(?)$ Was/Were + S + ... ?

- Chủ ngữ số ít + was

- Chủ ngữ số nhiều + were

Động từ thường

$(+)$ S + V-ed

$(-)$ S + didn't + V nguyên thể

$(?)$ Did + S + V nguyên thể ?

`*` DHNB : yesterday, khoảng thời gian + ago, in the past, in + năm quá khứ ...

`**` Cách thêm đuôi -ed : 

- Từ có 1 âm tiết có quy tắc : phụ âm + nguyên âm + phụ âm `->` Gấp đuôi phụ âm đuôi 

- Từ có đuôi -y `->` Đổi thành -i rồi thêm -ed 

---

`2`. trainned `->` trained 

`3`. chat `->` chatted

`4`. planed `->` planned 

`5`. afternoon yesterday `->` yesterday afteroon 

`6`. studyed `->` studied 

`7`. last summer ago `->` last summer

`8`. stoped `->` stopped 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 10

Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK